Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bố mẹ bạn làm công việc gì

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Bố mẹ bạn làm công việc gì” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về chủ đề công việc nằm trong cấp độ HSK1.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Bố mẹ bạn làm công việc gì” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về chủ đề công việc nằm trong cấp độ HSK1.

Audio của hội thoại :

Chữ hán không có phiên âm :

王李:你爸爸妈妈和哥哥都住在四川吗?

张红:我爸爸妈妈住在重庆,哥哥现在在上海上大学。

王李:是吗?你哥哥多大了?

张红:他属狗,今年二十岁。你爸爸妈妈多大年纪了?

王李:哦,我爸也属狗,他六十四了。我妈今年五十七。

张红:他们退休了吗?

王李:他们都退休了。你父母做什么工作?

张红:我爸是工程师,我妈是律师。

Chữ hán có phiên âm :

王李:你爸爸妈妈和哥哥都住在四川吗?

张红:我爸爸妈妈住在重庆(chóngqìng),哥哥现在在上海上大学。

王李:是吗?你哥哥多大了?

张红:他属狗,今年二十岁。你爸爸妈妈多大年纪了?

王李:哦,我爸也属狗,他六十四了。我妈今年五十七。

张红:他们退休了吗?

王李:他们都退休了。你父母做什么工作?

张红:我爸是工程师,我妈是律师。

Ý nghĩa :

Vương Lý : Bố mẹ cậu và anh trai đều sống ở Tứ Xuyên phải không?

Trương Hồng : Bố mẹ tớ sống ở Trùng Khánh, anh trai tớ hiện đang học đại học ở Thượng Hải?

Vương Lý : Vậy sao? Anh trai cậu bao tuổi rồi?

Trương Hồng : Anh ấy sinh năm Tuất, năm nay 20 tuổi. Bố mẹ cậu bao nhiêu tuổi rồi?

Vương Lý : Ồ, bố tớ cũng sinh năm Tuất, ông ấy 64 rồi. Mẹ tớ năm nay 57.

Trương Hồng : Họ nghỉ hưu chưa?

Vương Lý : Họ đều nghỉ hưu rồi. Bố mẹ cậu làm công việc gì?

Trương Hồng : Bố tớ là kĩ sư, mẹ tớ là luật sư.

Trả lời câu hỏi :

1, 张红的家人住在哪里?

a, 爸爸妈妈和哥哥都住在重庆(chóngqìng)

b, 爸爸妈妈住在重庆(chóngqìng),哥哥住在上海

c, 爸爸妈妈住在上海,哥哥住在重庆

d, 他们都住在四川

2, 张红的哥哥今年多大?

a, 二十岁

b, 六十四岁

c, 五十七岁

d, 他属狗

3, 关于王李的父母,哪一个是正确的?

a, 他们都有工作

b, 他们都退休了

c, 爸爸属狗,妈妈属牛

d, 爸爸妈妈都住在上海

4, 张红的爸爸做什么工作?

a, 律师

b, 工程师

c, 老师

d, 退休了

Đáp án đúng là 1b 2a 3b 4b

Bộ thủ :

Tìm hiểu văn hoá :

Ngữ pháp quan trọng :

Các cách hỏi tuổi

Chúng ta có hai cách hỏi tuổi phổ biến mà trong bài văn đã đề cập

Cách 1Cách 2

你多大了?

Nǐ duōdàle?

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

你多大年纪了?

Nǐ duōdà niánjì le?

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

Dùng cho mọi lứa tuổi

Dùng để hỏi người lớn tuổi như ông bà, khách hàng, thầy cô, để thể hiện sự kính trọng

Cách nói sinh năm con gì, cầm tinh con gì với động từ 属 shǔ

Ví dụ 1

我属马,你属什么?

Wǒ shǔ mǎ, nǐ shǔ shénme?

Tôi cầm tinh ngựa, bạn cầm tinh gì?

Ví dụ 2

我属马,妹妹属鸡。

Wǒ shǔ mǎ, mèimei shǔ jī.

Tôi cầm tinh ngựa, em gái cầm tinh con gà.

Ví dụ 3

我出生于狗年,所以属狗。

Wǒ chūshēng yú gǒunián, suǒyǐ shǔ gǒu.

Tôi sinh ra vào năm Tuất, cho nên cầm tinh Tuất.

Ví dụ 4

我1999年出生,我属猫。

Wǒ 1999 nián chūshēng, wǒ shǔ māo.

Tôi sinh ra năm 1999, tôi cầm tinh con mèo.

Các cách hỏi công việc nghề nghiệp người khác

Chúng ta có hai cách hỏi công việc phổ biến mà trong bài văn đã đề cập

Cách 1Cách 2

你做什么工作?

Nǐ zuò shénme gōngzuò?

Bạn làm công việc gì?

你是做什么工作的?

Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?

Bạn làm công việc gì?

我是老师。

Wǒ shì lǎoshī.

Tôi là giáo viên.

我是老师,我的工作是教学生汉语。

Wǒ shì lǎoshī, wǒ de gōngzuò shì jiāo xuéshēng hànyǔ.

Tôi là giáo viên, công việc của tôi là dạy học sinh môn tiếng Trung.

我不工作,我是大学生。

Wǒ bù gōngzuò, wǒ shì dàxuéshēng.

Tôi không đi làm, tôi là sinh viên.

我做自由职业。

Wǒ zuò zìyóu zhíyè.

Tôi làm công việc tự do.

Từ vựng quan trọng :

Động từ h1

Sống

现在

Danh từ h1

Bây giờ, hiện tại

上大学

Cụm động từ h1

Học đại học

Lượng từ h1

Tuổi

退休

Động từ h3

Nghỉ hưu, về hưu

父母

Danh từ h3

Cha mẹ

工程师

Danh từ h3

Kỹ sư công trình

律师

Danh từ h4

Luật sư

Luyện dịch :

Dịch các câu sau sang tiếng Trung để ghi nhớ được từ vựng mới và ngữ pháp của buổi hôm nay

1, Anh ấy biết tiếng Trung, mẹ anh ấy là người Trung Quốc.

2, Tôi không biết bơi, bởi vì tôi sợ nước.

3, Trải qua 2 tháng học tập, tôi biết nói một chút tiếng Trung rồi.

4, Tôi biết đi xe đạp, nhưng không biết đi xe máy.

5, Tiểu Minh biết lái ô tô, cậu biết không?

6, Cậu cảm thấy sếp sẽ đồng ý chứ?

7, Tớ cảm thấy sếp sẽ đồng ý.

8, Hôm nay sếp sẽ không tới, bởi vì ông ấy đi công tác rồi.

9, Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ không mưa.

10, Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.

Lời giải

1, 他会汉语,他妈妈是中国人。

Tā huì hànyǔ, tā māma shì zhōngguó rén.

2, 我不会游泳,因为我怕水。

Wǒ bù huì yóuyǒng, yīnwèi wǒ pà shuǐ.

Động từ 怕 cấp độ h2 nghĩa là “sợ, sợ hãi”

3, 通过两个月的学习,我会说一点中文了。

Tōngguò liǎng gè yuè de xuéxí, wǒ huì shuō yīdiǎn zhōngwén le.

Động từ 通过 tōngguò cấp độ h2 nghĩa là “qua, trải qua, vượt qua”

4, 我会骑自行车,但不会骑摩托车。

Wǒ huì qí zìxíngchē, dàn bù huì qí mótuōchē.

5, 小明会开车,你会吗?

Xiǎomíng huì kāichē, nǐ huì ma?

6, 你觉得老板会同意吗?

Nǐ juéde lǎobǎn huì tóngyì ma?

Động từ 同意 tóngyì cấp độ h3 nghĩa là “đồng ý”

7, 我觉得老板会同意。

Wǒ juéde lǎobǎn huì tóngyì.

8, 今天老板不会来,因为他出差了。

Jīntiān lǎobǎn bù huì lái, yīnwèi tā chūchāi le.

Động từ li hợp 出差 chūchāi cấp độ h5 nghĩa là “đi công tác, đi công vụ”

9, 天气预报说明天不会下雨。

Tiānqì yùbào shuō míngtiān bù huì xià yǔ.

Cụm danh từ 天气预报 tiānqì yùbào nghĩa là “dự báo thời tiết”

10, 明天我会去北京。

Míngtiān wǒ huì qù běijīng.

Bài đọc “Bố mẹ bạn làm công việc gì” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !