Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Tủ lạnh” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài đọc bao gồm :
+ Từ vựng về chủ đề tủ lạnh
+ Ngữ pháp về
Đây đều là từ vựng và ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK4 và thường gặp trong bài thi HSK4 nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé !
Audio của đoạn văn: |
Chữ hán không có phiên âm : 我家有一台长方体的双门海尔电冰箱,它的个子比我高,洁白的外衣给人以大方清静的感觉。它的肚子很大,里面可以装许许多多的东西,它的上门是冷藏室,中间有一个灯泡,即使在晚上我们拿东西也看得见,它的下门是冷冻室,有三个抽屉,我打开冷冻室的门时迎面扑来一层薄薄雾气,让人很清凉,里面可以存放鸡肉、猪肉,当然还有我爱吃的各种各样的冰棒。 |
Chữ hán có phiên âm : 我家有一台长方体(chángfāngtǐ)的双门海尔电冰箱,它的个子比我高,洁白的外衣给人以大方清静的感觉。它的肚子很大,里面可以装许许多多的东西,它的上门是冷藏室,中间有一个灯泡,即使在晚上我们拿东西也看得见,它的下门是冷冻室,有三个抽屉,我打开冷冻室的门时迎面扑来一层薄薄雾气,让人很清凉,里面可以存放鸡肉、猪肉,当然还有我爱吃的各种各样的冰棒。 |
Ý nghĩa : Nhà tôi có một chiếc tủ lạnh Haier hình chữ nhật với hai cánh cửa. Chiếc tủ lạnh này cao hơn tôi, với lớp vỏ trắng tinh khiết tạo cảm giác thanh lịch và yên tĩnh. Thân tủ rất rộng, có thể chứa rất nhiều đồ. Cánh cửa trên là ngăn lạnh, ở giữa có một bóng đèn, giúp chúng tôi có thể nhìn thấy đồ trong đó ngay cả vào ban đêm. Cánh cửa dưới là ngăn đông, có ba ngăn kéo. Mỗi khi tôi mở cửa ngăn đông, một lớp hơi sương mỏng bay ra, cảm giác rất mát lạnh. Trong đó có thể chứa thịt gà, thịt heo, và tất nhiên là những que kem đủ loại mà tôi yêu thích. |
Từ vựng quan trọng :
长方体 Danh từ Hình hộp chữ nhật | 洁白 Tính từ Trắng tinh |
清净 Tính từ Yên tĩnh, thanh vắng | 冷藏室 Danh từ Ngăn tủ lạnh |
灯泡 Danh từ Bóng đèn | 冷冻室 Danh từ Ngăn tủ đông |
抽屉 Danh từ Ngăn kéo | 迎面 Danh từ Trước mặt, đối diện |
扑 Động từ Phả vào | 雾气 Danh từ Sương |
清凉 Tính từ Trong lành, mát mẻ
| 冰棒 Danh từ Kem cây
|
Bài đọc “Tủ lạnh” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !
