Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Phong tục truyền thống của Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài đọc bao gồm :
+ Từ vựng về chủ đề phong tục truyền thống
+ Ngữ pháp về
Đây đều là từ vựng và ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK4 và thường gặp trong bài thi HSK4 nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé !
Audio của đoạn văn: |
Chữ hán không có phiên âm : 中国是一个拥有悠久历史的国家,所以在中国文化中有很多习俗。比如,中国人相比较白色,更喜欢红色,因为红色是喜庆的颜色,例如中国人结婚时候穿红色礼服,但是有人去世的时候穿白色衣服。中国人会在重要的节日举行家庭聚餐,比如春节和中秋节。这两个节日的时候,不管家人在哪里工作,都会尽力回到自己的家乡和家人团聚。 |
Chữ hán có phiên âm : 中国是一个拥有悠久历史的国家,所以在中国文化中有很多习俗。比如,中国人相比较白色,更喜欢红色,因为红色是喜庆的颜色,例如中国人结婚时候穿红色礼服,但是有人去世的时候穿白色衣服。中国人会在重要的节日举行家庭聚餐,比如春节和中秋节。这两个节日的时候,不管家人在哪里工作,都会尽力(jìnlì)回到自己的家乡和家人团聚。 |
Ý nghĩa : Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời, vì vậy trong văn hóa Trung Quốc có rất nhiều phong tục. Ví dụ, người Trung Quốc thích màu đỏ hơn màu trắng, bởi vì màu đỏ là màu của sự vui vẻ, chẳng hạn như khi kết hôn, người Trung Quốc sẽ mặc trang phục màu đỏ, còn khi có người qua đời, mọi người sẽ mặc trang phục màu trắng. Người Trung Quốc thường tổ chức các bữa cơm gia đình vào những dịp lễ quan trọng, chẳng hạn như Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu. Vào những dịp này, dù người thân làm việc ở đâu, họ đều cố gắng về quê đoàn tụ với gia đình. |
Từ vựng quan trọng :
拥有 Động từ Có, mang | 悠久 Tính từ Lâu đời |
习俗 Danh từ Phong tục | 喜庆 Tính từ Vui mừng |
礼服 Danh từ Lễ phục | 去世 Động từ Chết, qua đời |
聚餐 Danh từ Liên hoan, bữa tiệc | 尽力 Động từ li hợp Tận lực, cố gắng |
家乡 Danh từ Quê hương | 团聚 Động từ Đoàn tụ |
Bài đọc “Phong tục truyền thống Trung quốc” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !
