Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ăn bánh ngọt

Bài tập đọc 吃蛋糕 sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng trình độ cơ bản và ngữ pháp về phó từ 更 (gèng) nằm trong cấp độ HSK2. Các bạn hãy nghe audio, rồi tập đọc chữ hán và phiên âm của đoạn văn nhé.

Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Ăn bánh ngọt” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài học bao gồm :

+ Từ vựng cơ bản của HSK 1HSK 2

+ Từ vựng về phó từ mức độ 更 (gèng)

Chữ hán không có phiên âm :

妈妈买了两块蛋糕,对哥哥和妹妹说:你们两个人每人吃一块蛋糕。哥哥不高兴,说:我是哥哥,我更高,年纪更大,我要吃两块。妈妈说:好的。然后妈妈用刀切蛋糕,哥哥的蛋糕就从一块变成了两块。妈妈说:现在你有两块蛋糕了,吃吧!

Chữ hán có phiên âm :

妈妈买了两块蛋糕,对哥哥和妹妹说:你们两个人每人吃一块蛋糕。哥哥不高兴,说:我是哥哥,我更高,年纪更大,我要吃两块。妈妈说:好的。然后妈妈用刀切蛋糕,哥哥的蛋糕就从一块变成了两块。妈妈说:现在你有两块蛋糕了,吃吧!

Ý nghĩa :

Mẹ đã mua hai miếng bánh ngọt, nói với anh trai và em gái của tôi rằng “Hai người các con mỗi người ăn một miếng bánh ngọt”. Anh trai không vui, nói “Con là anh trai, con cao hơn, tuổi tác lớn hơn, con muốn ăn hai miếng”. Mẹ nói “Được”. Sau đó mẹ dùng dao để cắt bánh ngọt, bánh ngọt của anh trai từ chỉ một miếng đã biến thành hai miếng. Mẹ nói “Bây giờ con có hai miếng bánh rồi đấy, ăn đi”.

Ngữ pháp quan trọng :

Phó từ 更 gèng

Thường đứng trước tính từ và mang ý nghĩa là “… hơn”

Ví dụ 1

我弟弟更高。

Wǒ dìdi gèng gāo

Em trai tôi cao hơn

Ví dụ 2

这里的夏天更热。

Zhèlǐ de xiàtiān gèng rè

Mùa hạ nơi đây nóng hơn

Ví dụ 3

清华大学更有名。

Qīnghuá dàxué gèng yǒumíng

Đại học Thanh Hoa nổi tiếng hơn

Ví dụ 4

她变得更漂亮了。

Tā biàn de gèng piàoliang le

Cô ấy trở nên đẹp hơn rồi

Chữ HánNgheÝ nghĩa
蛋糕
Bánh ngọt
Miếng
年纪
Tuổi tác
Cái dao
Cắt
变成
Biến thành

Bài đọc “Ăn bánh ngọt” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !