Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sủi cảo

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu món sủi cảo” bằng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu món sủi cảo” bằng tiếng Trung. Trong bài học này các bạn nên mở video bên dưới để xem hình ảnh về món sủi cảo trước khi đọc đoạn văn, như vậy sẽ hiệu quả hơn.

Audio :

Chữ hán không có phiên âm :

饺子是中国人的传统美食,有肉馅儿的和菜馅儿的。饺子有不同的做法,比如煮、蒸、煎,都很好吃。周末我经常跟妈妈一起做饺子。

Chữ hán có phiên âm :

饺子是中国人的传统美食,有肉馅儿的和菜馅儿的。饺子有不同的做法,比如煮、蒸、煎,都很好吃。周末我经常跟妈妈一起做饺子。

Ý nghĩa :

Sủi cảo là món ăn truyền thống của người Trung Quốc, có nhân thịt và nhân rau. Sủi cảo có nhiều cách làm khác nhau, ví dụ như luộc, hấp, chiên, đều rất ngon. Cuối tuần tôi thường cùng với mẹ làm món sủi cảo.

Ngữ pháp quan trọng :

跟 (gēn) là liên từ, giới từ, có nghĩa là “với, và”, tương đương với 和 (hé) trong nhiều trường hợp

A + 跟 + B + động từ

Nghĩa là “A cùng với B làm điều gì đó”

Ví dụ 1

下周我跟老板一起出差。

Xiàzhōu wǒ gēn lǎobǎn yīqǐ chūchāi.

Tuần sau tôi cùng với sếp đi công tác.

Ví dụ 2

请你们跟老师一起读。

Qǐng nǐmen gēn lǎoshī yīqǐ dú.

Mời các em đọc cùng với cô.

Ví dụ 3

我想跟他说一件事。

Wǒ xiǎng gēn tā shuō yī jiàn shì.

Tôi muốn nói với anh ấy một chuyện.

A + 跟 + B + 一样 / 差不多

Nghĩa là “A giống với B”

Ví dụ 1

我的衣服跟她的衣服一样。

Wǒ de yīfu gēn tā de yīfu yīyàng.

Quần áo của tôi giống với quần áo của cô ấy.

Ví dụ 2

上海和北京差不多。

Shànghǎi hé běijīng chàbùduō.

Thượng Hải giống với Bắc Kinh.

Chữ HánNgheÝ nghĩa
饺子
Sủi cảo
传统
Truyền thống
美食
Ẩm thực
馅儿
Nhân
肉馅儿
Nhân thịt
菜馅儿
Nhân rau
做法
Cách làm
Luộc
Hấp

Chiên

Bài đọc “Giới thiệu về món sủi cảo” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !