Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sủi cảo

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu món sủi cảo” bằng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Sủi cảo” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp về từ 跟 nằm trong cấp độ HSK 1

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

饺子是中国人的传统美食,有肉馅儿的和菜馅儿的。饺子有不同的做法,比如煮、蒸、煎,都很好吃。周末我经常跟妈妈一起做饺子。

Phiên âm :

Jiǎozi shì Zhōngguó rén de chuántǒng měishí, yǒu ròu xiànr de hé cài xiànr de. Jiǎozi yǒu bùtóng de zuòfǎ, bǐrú zhǔ, zhēng, jiān, dōu hěn hǎochī. Zhōumò wǒ jīngcháng gēn māma yìqǐ zuò jiǎozi.

Ý nghĩa :

Sủi cảomón ăn truyền thống của người Trung Quốc, có nhân thịtnhân rau. Sủi cảo có nhiều cách làm khác nhau, ví dụ như luộc, hấp, chiên, đều rất ngon. Cuối tuần tôi thường cùng với mẹ làm món sủi cảo.

Trả lời câu hỏi :

1, 饺子是哪国人的传统美食? 

a, 美国人

b, 日本人

c, 越南人

d, 中国人

2, 饺子通常有什么馅儿的?

a, 只有肉馅儿

b, 只有菜馅儿

c, 肉馅儿和菜馅儿

d, 水果馅儿

3, 下面哪个不是饺子的做法?

a,

b,

c,

d,

4, 作者周末经常做什么?

a, 买饺子

b, 去中国餐厅

c, 和朋友去玩

d, 做饺子

5, 作者经常跟谁一起做饺子?

a, 爸爸

b, 妈妈

c, 姐姐

d, 朋友

Đáp án đúng là 1d 2c 3d 4d 5b

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
饺子
Sủi cảo
传统
Truyền thống
美食
Ẩm thực
馅儿
Nhân
肉馅儿
Nhân thịt
菜馅儿
Nhân rau
做法
Cách làm
Luộc
Hấp

Chiên
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Từ có thể là liên từ hoặc giới từ

Khi là liên từ

Khi 跟 là liên từ thì có nghĩa là “và, cùng với” tương đương với 和 trong nhiều trường hợp, dùng để nối hai danh từ hoặc hai cụm danh từ có vai trò bằng nhau trong câu.

Ví dụ 1

我跟哥哥都长得很高。

Wǒ gēn gēge dōu zhǎng de hěn gāo.

Tôi và anh trai đều trông rất cao.

Liên từ 跟 trong câu này nối 我 và 哥哥

Ví dụ 2

我跟他是好朋友。

Wǒ gēn tā shì hǎo péngyou.

Tôi và anh ấy là bạn thân.

Liên từ 跟 trong câu này nối 我 và 他

Ví dụ 3

书跟笔都放在桌子上。

Shū gēn bǐ dōu fàng zài zhuōzi shàng.

Sách cùng với bút đều đặt ở trên bàn.

Liên từ 跟 trong câu này nối 书 và 笔

Khi là giới từ

Khi 跟 là giới từ thì có nghĩa là “với, cùng với” dùng để chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ.

A + 跟 + B + động từ

Nghĩa là “A làm điều gì đó cùng với B”

Ví dụ 4

小美正在老师说话。

Xiǎo Měi zhèngzài gēn lǎoshī shuōhuà.

Tiểu Mỹ đang nói chuyện cùng với cô giáo.

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 5

下午我小美去书店买书。

Xiàwǔ wǒ gēn Xiǎo Měi qù shūdiàn mǎishū.

Buổi chiều tớ tới hiệu sách mua sách cùng với Tiểu Mỹ.

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 6

晚上你想我一起吃饭吗?

Wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yīqǐ chīfàn ma?

Buổi tối cậu muốn cùng ăn cơm với tớ không?

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 7

你什么时候她见面?

Nǐ shénme shíhòu gēn tā jiànmiàn?

Cậu khi nào sẽ gặp gỡ với cô ấy?

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Ví dụ 8

我想他说一件事。

Wǒ xiǎng gēn tā shuō yī jiàn shì.

Tôi muốn nói với anh ấy một chuyện.

Giới từ 跟 trong câu này chỉ ra đối tượng cùng thực hiện hành động với chủ ngữ

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Bài đọc “Sủi cảo” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !