Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu về quả xoài” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng trong cấp độ HSK 1 HSK 2.
Audio : |
Chữ hán không có phiên âm : 芒果是热带水果。芒果是黄色、橙色或绿色的。芒果又甜又多汁,人们可以用芒果制作冰淇淋。芒果冰淇淋太好吃了。 |
Chữ hán có phiên âm : 芒果是热带水果。芒果是黄色、橙色或绿色的。芒果又甜又多汁,人们可以用芒果制作冰淇淋。芒果冰淇淋太好吃了。 |
Ý nghĩa : Trái xoài xoài là loại trái cây nhiệt đới. Trái xoài có màu vàng, màu cam hoặc màu xanh lá. Trái xoài vừa ngọt vừa mọng nước, mọi người có thể dùng trái xoài để làm thành kem ăn. Kem xoài ngon lắm. |
Ngữ pháp quan trọng : Phó từ mức độ 太 (tài) Phó từ mức độ là những từ bổ ngữ cho tính từ hoặc động từ tâm lý. Phó từ 太 biểu thị mức độ vô cùng cao, cuối câu thường có chữ 了, thường dịch là “quá, lắm” 太 + tính từ hoặc động từ tâm lý + 了 Ví dụ 1 这个包子太小了,我吃不饱。 Zhège bāozi tài xiǎo le, wǒ chī bù bǎo. Chiếc bánh bao này nhỏ quá, tôi ăn không no. (câu này sử dụng tính từ 小) Ví dụ 2 今天天气太冷了。 Jīntiān tiānqì tài lěng le. Thời tiết hôm nay lạnh quá. (câu này sử dụng tính từ 冷) Ví dụ 3 我太喜欢她了。 Wǒ tài xǐhuān tā le. Tớ thích cô ấy lắm rồi. (câu này sử dụng động từ tâm lý 喜欢) 不太 + tính từ hoặc động từ tâm lý Nghĩa là “không quá, không quá cho lắm”, ngữ khí nhẹ nhàng hơn, làm giảm mức độ phủ định Ví dụ 4 我不太喜欢去看电影。 Wǒ bù tài xǐhuān qù kàn diànyǐng. Tớ không thích đi xem phim lắm. (câu này sử dụng động từ tâm lý 喜欢) Ví dụ 5 我的中文不太好。 Wǒ de zhōngwén bù tài hǎo. Trình độ tiếng Trung của tớ không tốt lắm. (câu này sử dụng tính từ 好) |
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 芒果 | Trái xoài | |
| 热带 | Nhiệt đới | |
| 黄色 | | Màu vàng |
| 橙色 | Màu cam | |
| 绿色 | Màu xanh lá | |
| 甜 | Ngọt | |
| 多汁 | Mọng nước | |
| 冰淇淋 | | Kem ăn |
Bài đọc “Giới thiệu về quả xoài” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !
