Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi xem phim

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi xem phim” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng trong cấp độ HSK 2 khi muốn mời bạn bè đi xem phim

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi xem phim” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我叫大卫,我是北京大学的留学生。周末我一般喜欢在宿舍休息、看电视、看书。有的时候我也会和我的朋友一起去打篮球或者去图书馆。这个周末我的中国朋友大明有两张电影票。他问我想不想跟他去看电影。我很想去看电影,但是下个星期我有一个汉语考试。周末我要复习,所以不能去。我跟他说 “你可以问问其他的朋友”。

Phiên âm :

Wǒ jiào Dàwèi, wǒ shì Běijīng Dàxué de liúxuéshēng. Zhōumò wǒ yìbān xǐhuan zài sùshè xiūxi, kàn diànshì, kàn shū. Yǒu de shíhou wǒ yě huì hé wǒ de péngyou yìqǐ dǎ lánqiú huòzhě qù túshūguǎn. Zhège zhōumò wǒ de Zhōngguó péngyou Dàmíng yǒu liǎng zhāng diànyǐngpiào. Tā wèn wǒ xiǎng bù xiǎng gēn tā qù kàn diànyǐng. Wǒ hěn xiǎng qù kàn diànyǐng, dànshì xià gè xīngqī wǒ yǒu yí gè Hànyǔ kǎoshì. Zhōumò wǒ yào fùxí, suǒyǐ bùnéng qù. Wǒ gēn tā shuō “nǐ kěyǐ wènwen qítā de péngyou”.

Ý nghĩa :

Tôi tên là David, tôi là du học sinh của trường đại học Bắc Kinh. Cuối tuần tôi thường thích ở ký túc xá nghỉ ngơi, xem TV, đọc sách. Đôi lúc tôi cũng sẽ cùng bạn tôi đi chơi bóng rổ hoặc tới thư viện. Cuối tuần này người bạn Trung Quốc của tôi tên Đại Minh2 tấm vé xem phim. Anh ấy hỏi tôi có muốn cùng anh ấy đi xem phim không. Tôi rất muốn đi xem phim, nhưng mà tuần sau tôi có một bài kiểm tra tiếng Trung. Cuối tuần tôi phải ôn tập, cho nên không thể đi. Tôi nói với anh ấy “Bạn có thể hỏi thử người bạn khác”.

Trả lời câu hỏi :

1, 大卫是谁?

a, 北京大学的老师

b, 北京大学的留学生

c, 大明的哥哥

d, 图书馆的管理员

2, 周末大卫一般在宿舍做什么?

a, 做饭、做作业

b, 玩游戏

c, 看漫画、看新闻

d, 休息、看电视、看书员

3, 大明是谁?

a, 大卫的同学

b, 大卫的老师

c, 大卫的中国朋友

d, 大卫的同事

4, 大明问大卫什么?

a, 想不想去打篮球

b, 想不想去图书馆

c, 想不想跟他去看电影

d, 汉语考试难不难

5, 为什么这个周末大卫不能去看电影?

a, 因为他不喜欢看电影

b, 因为他没有电影票

c, 因为他要和朋友去打篮球

d, 因为下个星期他有汉语考试,要复习

6, 大卫对大明说了什么?

a, “我跟你一起去。”

b, “你可以问问其他的朋友。”

c, “这部电影我很想看。”

d, “周末我在宿舍写汉字。”

Đáp án đúng là 1b 2d 3c 4c 5d 6b

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
北京大学
Đại học Bắc Kinh
留学生
Du học sinh
一般
Thường
宿舍
Ký túc xá
有的时候
Đôi lúc, có lúc
打篮球
Chơi bóng rổ
图书馆
Thư viện
Lượng từ cho tấm vé
电影票
Vé xem phim
下个星期
Tuần sau
汉语考试
Bài thi tiếng Trung
复习
Ôn tập
其他
Khác
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 20

Ngữ pháp quan trọng :

一般 là phó từ mang ý nghĩa là “thường, thường thường” dùng để biểu thị các hành động theo tính quy luật, thói quen, việc thường làm

Ví dụ 1

我们年轻人一般喜欢喝咖啡。

Wǒmen niánqīng rén yìbān xǐhuān hē kāfēi.

Người trẻ chúng ta thường thích uống cà phê.

Câu này thể hiện thói quen

Ví dụ 2

周末你一般做什么?

Zhōumò nǐ yìbān zuò shénme?

Cuối tuần bạn thường làm gì?

Câu này thể hiện thói quen

Ví dụ 3

周末我一般喜欢在家玩游戏。

Zhōumò wǒ yìbān xǐhuān zài jiā wán yóuxì.

Cuối tuần tôi thường thích ở nhà chơi game.

Câu này thể hiện thói quen

一般 còn là tính từ mang ý nghĩa là “bình thường, tạm được” dùng để biểu thị chất lượng, trình độ, mức độ hoặc tính chất không nổi trội, không xuất sắc cũng không tệ

Ví dụ 1

他的口语水平很一般

Tā de kǒuyǔ shuǐpíng hěn yìbān.

Trình độ khẩu ngữ của anh ấy rất bình thường.

Câu này thể hiện trình độ bình thường

Ví dụ 2

她很聪明,可是学习成绩很一般

Tā hěn cōngmíng, kěshì xuéxí chéngjī hěn yìbān.

Cô ấy rất thông minh, nhưng thành tích học tập rất bình thường.

Câu này thể hiện thành tích bình thường

Ví dụ 3

这种电脑很一般,不是特别好。

Zhè zhǒng diànnǎo hěn yìbān, búshì tèbié hǎo.

Loại máy tính này rất bình thường, không phải là quá tốt.

Câu này thể hiện chất lượng bình thường

Ví dụ 4

我的汉语说得很一般,还得努力学习。

Wǒ de hànyǔ shuō de hěn yìbān, hái děi nǔlì xuéxí.

Tôi nói tiếng Trung không quá tốt, còn phải nỗ lực học tập.

Câu này thể hiện trình độ bình thường

其他 là đại từ mang ý nghĩa là “khác, những cái khác” dùng để chỉ những đối tượng, người hoặc vât không thuộc nhóm vừa được nhắc đến

其他 + () + danh từ

Sau 其他 có 的 hay không có 的 đều được. Sau 其他 có thể nói rõ số lượng cụ thể của danh từ

Ví dụ 1

只有小明在教室里,其他人都回家了。

Zhǐyǒu Xiǎomíng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huíjiā le.

Chỉ có Tiểu Minh ở trong lớp, những người khác đều về nhà rồi.

Ví dụ 2

只有我去,其他人不去。

Zhǐyǒu wǒ qù, qítā rén bú qù.

Chỉ có tôi đi, những người khác không đi.

Ví dụ 3

对不起,我还有其他事,我先走了。

Duìbùqǐ, wǒ hái yǒu qítā shì, wǒ xiān zǒule.

Xin lỗi, tôi còn có việc khác, tôi đi trước đây.

Ví dụ 4

我只会越南语,其他语言不会。

Wǒ zhǐ huì yuènán yǔ, qítā yǔyán bú huì.

Tôi chỉ biết tiếng Việt, những ngôn ngữ khác không biết đâu.

Ví dụ 5

这件事做完了,其他工作明天再做。

Zhè jiàn shì zuòwán le, qítā gōngzuò míngtiān zài zuò.

Việc này làm xong rồi, những công việc khác ngày mai làm tiếp.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Bài đọc “Đi xem phim” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !