Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Lễ Giáng Sinh” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề ngày lễ nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 圣诞节快要到了,你们有什么打算吗?我打算跟家人去玩儿,吃火锅和拍照。在中国,圣诞节大家都会送苹果,因为送苹果的意义是希望大家平安健康。我也希望我和我的家人可以开开心心、平平安安。 |
Phiên âm : Shèngdànjié kuàiyào dào le, nǐmen yǒu shénme dǎsuàn ma? Wǒ dǎsuàn gēn jiārén qù wánr, chī huǒguō hé pāizhào. Zài Zhōngguó, Shèngdànjié dàjiā dōu huì sòng píngguǒ, yīnwèi sòng píngguǒ de yìyì shì xīwàng dàjiā píng’ān jiànkāng. Wǒ yě xīwàng wǒ hé wǒ de jiārén kěyǐ kāikāixīnxīn, píngpíng’ān’ān. |
Ý nghĩa : Lễ Giáng Sinh sắp đến rồi, các bạn có dự định gì chưa? Tôi thì dự định cùng gia đình đi chơi, ăn lẩu và chụp ảnh. Ở Trung Quốc, vào lễ Giáng Sinh mọi người đều sẽ tặng táo, bởi vì ý nghĩa của việc tặng táo là cầu mong mọi người bình an khoẻ mạnh. Tôi cũng cầu mong tôi và gia đình có thể hạnh phúc, bình an. |
Trả lời câu hỏi : 1, 根据短文,什么节日快要到了? a, 春节 b, 中秋节 c, 圣诞节 d, 国庆节 2, 说话人打算和谁一起去玩儿? a, 朋友 b, 同学 c, 同事 d, 家人 3, 说话人和家人打算去吃什么? a, 饺子 b, 火锅 c, 北京烤鸭 d, 面条 4, 在中国,圣诞节大家通常会送什么礼物? a, 鲜花 b, 苹果 c, 巧克力 d, 衣服 5, 为什么在中国圣诞节要送苹果? a, 因为苹果很好吃 b, 因为苹果不贵 c, 因为苹果是红色的,很好看 d, 因为它的意义是希望大家平安健康 Đáp án đúng là 1c 2d 3b 4b 5d |
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 圣诞节 | Lễ Giáng Sinh | |
| 打算 | Dự định | |
| 吃火锅 | Ăn lẩu | |
| 拍照 | Chụp ảnh | |
| 送苹果 | Tặng táo | |
| 意义 | Ý nghĩa | |
| 希望 | Hy vọng, cầu mong | |
| 平安 | Bình an | |
| 健康 | Khoẻ mạnh |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Tính từ 2 âm tiết lặp lại dạng AABB
Dạng AABB là cách lặp lại tính từ 2 âm tiết AB → AABB, rất phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết, dùng để nhấn mạnh mức độ, diễn đạt chi tiết hơn, làm câu nói tự nhiên và sinh động hơn. Dưới đây là một số tính từ lặp lại 2 âm tiết dạng AABB phổ biến.
Ví dụ 1 开心 → 开开心心 Kāi kāi xīn xīn Vui vẻ hạnh phúc | Ví dụ 2 平安 → 平平安安 Píngpíng ān’ān Bình an |
Ví dụ 3 舒服 → 舒舒服服 Shū shū fú fú Dễ chịu thoải mái | Ví dụ 4 漂亮 → 漂漂亮亮 Piào piào liàng liang Xinh đẹp |
Ví dụ 5 热闹 → 热热闹闹 Rè rè nào nào Ồn ào náo nhiệt | Ví dụ 6 安静 → 安安静静 Ān ān jìng jìng Yên tĩnh |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc Tính từ lặp lại AABB.
Bài đọc “Lễ Giáng Sinh” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️
