Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình con trai

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả ngoại hình con trai” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về miêu tả ngoại hình trong cấp độ HSK 3.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả ngoại hình con trai” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về miêu tả ngoại hình trong cấp độ HSK 3.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我的儿子是小学五年级的学生。他的个子比一般小朋友高得多,也比一般小朋友长得白。他长着一双小小的眼睛,一头黑黑的头发,一个圆圆的鼻子,一张小嘴巴,很可爱。

Phiên âm :

Wǒ de érzi shì xiǎoxué wǔ niánjí de xuésheng. Tā de gèzi bǐ yìbān xiǎopéngyǒu gāo de duō, yě bǐ yìbān xiǎopéngyǒu zhǎngde bái. Tā zhǎngzhe yì shuāng xiǎoxiǎo de yǎnjing, yì tóu hēihēi de tóufa, yí gè yuányuán de bízi, yì zhāng xiǎo zuǐba, hěn kě’ài.

Ý nghĩa :

Con trai tôi đang là học sinh tiểu học lớp 5. Vóc dáng của nó cao hơn các đứa trẻ bình thường, và cũng trắng trẻo hơn các đứa trẻ bình thường. Nó có một đôi mắt nhỏ, một mái tóc đen đen, một cái mũi tròn tròn, một cái miệng nhỏ nhắn, rất đáng yêu.

Trả lời câu hỏi :

1, 这段话主要介绍的是谁?

a, 作者的哥哥

b, 作者的弟弟

c, 作者的儿子

d, 作者的女儿

2, 作者的儿子上几年级?

a, 二年级

b, 三年级

c, 四年级

d, 五年级

3, 作者觉得他的儿子长得怎么样?

a, 很帅

b, 很可爱

c, 很胖

d, 很瘦

Đáp án đúng là 1c 2d 3b

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
个子
Vóc dáng
一般
Thông thường
眼睛
Mắt
头发
Mái tóc
鼻子
Mũi
嘴巴
Miệng
圆
Tròn
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Miêu tả ngoại hình con trai” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !