Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngôi nhà của tôi

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Ngôi nhà của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về vị trí, phương hướng, địa điểm trong cấp độ HSK 1.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Ngôi nhà của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề vị trí, phương hướng, địa điểm trong cấp độ HSK 1

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我家的前边有一个公园。这个公园很大也很漂亮。天气好的时候,我喜欢带我的狗去那里。我家的后边有一个商场。商场里边有商店、饭店和超市,外边有咖啡店和书店。周末我常常去那里买东西和吃晚饭。

Phiên âm :

Wǒ jiā de qiánbian yǒu yí gè gōngyuán. Zhège gōngyuán hěn dà yě hěn piàoliang. Tiānqì hǎo de shíhou, wǒ xǐhuan dài wǒ de gǒu qù nàlǐ. Wǒ jiā de hòubian yǒu yí gè shāngchǎng. Shāngchǎng lǐbian yǒu shāngdiàn, fàndiànchāoshì, wàibian yǒu kāfēidiànshūdiàn. Zhōumò wǒ chángcháng qù nàlǐ mǎi dōngxi hé chī wǎnfàn.

Ý nghĩa :

Phía trước nhà tôimột cái công viên. Công viên này rất to và cũng rất đẹp. Vào lúc thời tiết đẹp, tôi thích dắt con cún của tôi đi tới đó. Phía sau nhà tôimột cái trung tâm thương mại. Bên trong trung tâm thương mạicửa hàng, nhà hàngsiêu thị, bên ngoài thì có quán cà phêhiệu sách. Cuối tuần tôi thường đi tới đó mua đồ và ăn bữa tối.

Trả lời câu hỏi :

1, 我家的前边有什么?

a, 商场

b, 饭店

c, 公园

d, 学校

2, 那个公园怎么样?

a, 很小

b, 很大也很漂亮

c, 人很多

d, 离家很远

3, 天气好的时候,作者带谁去公园?

a, 朋友

b, 小猫

c, 同学

d, 小狗

4, 根据短文,商场里边没有什么?

a, 商店

b, 书店

c, 饭店

d, 超市

5, 作者去商场做什么?

a, 喝咖啡和看书

b, 买东西和吃晚饭

c, 散步和买东西

d, 带小狗玩

6, 这段话主要介绍什么?

a, 作者的小狗

b, 怎么去商场

c, 作者家周围的环境

d, 作者喜欢吃什么

Đáp án đúng là 1c 2b 3d 4b 5b 6c

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
前边
Phía trước
后边
Phía sau
里边
Phía trong
外边
Phía ngoài
商场
TTTM
商店
Cửa hàng
咖啡店
Quán cafe
书店
Hiệu sách
Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Phương vị từ 方位词 fāngwèi cí là những từ dùng để biểu thị phương hướng và vị trí. Phương vị từ gồm 2 loại là phương vị từ đơn và phương vị từ ghép. Số lượng phương vị từ rất nhiều nên chúng ta sẽ không thể học hết trong một bài. Dưới đây là các phương vị từ phổ biến cấp độ cơ bản.

Các từ ở trên chúng ta có thể thay thế 边 bian thành 面 miàn. Ví dụ 上面 shàngmiàn vẫn là phía trên, 前面 qiánmiàn vẫn là phía trước.

Nối câu hỏi với câu trả lời để ghi nhớ ngữ pháp của bài học

Bài đọc “Ngôi nhà của tôi” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !