Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi ăn quán lẩu

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi ăn quán lẩu” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về nhà hàng, ăn uống trong cấp độ HSK 1

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi ăn quán lẩu” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về nhà hàng, ăn uống trong cấp độ HSK1.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我和小明是昨天下午到重庆火车站的。这是我们第一次来重庆。我们打车到了酒店,休息了一会儿,然后去了一家火锅店。

这家火锅店很有名,楼上楼下都是人。我和他都能吃辣,所以要了重辣的。我们点了很多肉,还吃了面条。重庆的火锅很好吃,可是真的太辣了!

Phiên âm :

Wǒ hé Xiǎomíng shì zuótiān xiàwǔ dào chóngqìng huǒchēzhàn de. Zhè shì wǒmen dì yī cì lái chóngqìng. Wǒmen dǎchē dàole jiǔdiàn, xiūxi le yīhuìr, ránhòu qùle yījiā huǒguō diàn.

Zhè jiā huǒguō diàn hěn yǒumíng, lóu shàng lóu xià dōu shì rén. Wǒ hé tā dōu néng chī là, suǒyǐ yàole zhòng là de. Wǒmen diǎnle hěnduō ròu, hái chī le miàntiáo. Chóngqìng de huǒguō hěn hǎochī, kěshì zhēnde tài là le!

Ý nghĩa :

Tôi và Tiểu Minh đã đến ga tàu hoả Trùng Khánh vào chiều hôm qua. Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới Trùng Khánh. Chúng tôi đã bắt taxi đến khách sạn, nghỉ ngơi một lát, sau đó đi tới một nhà hàng lẩu.

Quán lẩu này rất nổi tiếng, tầng trên tầng dưới đều có người. Tôi và anh ấy đều có thể ăn cay, cho nên đã gọi siêu cay. Chúng tôi đã gọi rất nhiều thịt, và ăn cả mì sợi. Lẩu Trùng Khánh rất ngon, nhưng mà thực sự cay quá!

Trả lời câu hỏi :

1, 他们是什么时候到重庆的?

a, 昨天上午

b, 昨天下午

c, 今天上午

d, 今天下午

2, 这是他们第几次来重庆?

a, 第一次

b, 第二次

c, 第三次

d, 经常来

3, 他们是怎么去酒店的?

a, 坐公共汽车

b, 骑自行车

c, 打车

d, 走路

4, 这家火锅店的生意怎么样?

a, 不太好,没有人

b, 刚刚开业

c, 很有名,人很多

d, 只有几个人

5, 他们在火锅店点了什么食物?

a, 很多肉和面条

b, 很多鱼和米饭

c, 很多蔬菜和饺子

d, 面包和牛奶

Đáp án đúng là 1b 2a 3c 4c 5a

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
火车站
Ga tàu hoả
Lần
酒店
Khách sạn
打车
Bắt xe taxi
休息
Nghỉ ngơi
然后
Sau đó
火锅店
Tiệm lẩu
有名
Nổi tiếng
重辣
Siêu cay
Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Tiền tố + số

Nhằm diễn đạt số thứ tự

第一

Dì yī

Thứ nhất

第二

Dì èr

Thứ hai

第三

Dì sān

Thứ ba

第四

Dì sì

Thứ tư

第五

Dì wǔ

Thứ năm

第六

Dì liù

Thứ sáu

第七

Dì qī

Thứ bảy

第八

Dì bā

Thứ tám

第九

Dì jiǔ

Thứ chín

第十

Dì shí

Thứ mười

Tiền tố + số + lượng từ + danh từ

Nhằm diễn đạt số thứ tự của danh từ

Ví dụ 1

我是第一个人。

Wǒ shì dì yī gè rén.

Tôi là người đầu tiên.

Ví dụ 2

小陈是她的第二个男朋友。

Xiǎochén shì tā de dì èr gè nán péngyǒu.

Tiểu Trần là người bạn trai thứ 2 của cô ấy.

Ví dụ 3

他是我的第一个中文老师。

Tā shì wǒ de dì yī gè zhōngwén lǎoshī.

Anh ấy là giáo viên tiếng TQ đầu tiên của tôi.

Nối câu hỏi với câu trả lời để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Hãy chọn 1 câu bên trái và 1 câu bên phải

Bài đọc “Đi ăn quán lẩu” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !