Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về gia đình, nghề nghiệp trong cấp độ HSK 1.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về gia đình, nghề nghiệp trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc :

Chữ hán không có phiên âm :

大家好,这是我的家人。这是我的爷爷,他目前是一名保安,他在超市工作。这是我爸爸,他目前是客车司机。他工作很辛苦,每天很晚才回家。这是我妈妈,她是一名工厂工人。我妈妈在一家中国公司工作。我有两个弟弟,他们都是小学生。我是一名大学生。我很爱我的家人。

Chữ hán có phiên âm :

大家好,这是我的家人。这是我的爷爷,他目前是一名保安,他在超市工作。这是我爸爸,他目前是客车司机。他工作很辛苦,每天很晚才回家。这是我妈妈,她是一名工厂工人。我妈妈在一家中国公司工作。我有两个弟弟,他们都是小学生。我是一名大学生。我很爱我的家人。

Ý nghĩa :

Chào các bạn, đây là người nhà của tôi. Đây là ông nội của tôi, ông hiện tại là một bảo vệ, ông làm việc tại siêu thị. Đây là bố tôi, bố hiện tại là tài xế xe khách. Công việc của bố rất vất vả, hàng ngày rất khuya mới về nhà. Đây là mẹ tôi, mẹ là công nhân nhà máy. Mẹ tôi làm việc tại một công ty của Trung Quốc. Tôi có hai đứa em trai, chúng đều là học sinh tiểu học. Tôi là sinh viên đại học. Tôi rất yêu gia đình của tôi.

Trả lời câu hỏi :

1, 爷爷在哪里工作?

a, 工厂

b, 超市

c, 学校

d, 机场

2, 爸爸的工作怎么样?

a, 很轻松

b, 很简单

c, 很辛苦

d, 很无聊

3, 妈妈在哪儿工作?

a, 一家美国公司

b, 一家中国公司

c, 一家饭馆

d, 一家医院

Đáp án đúng là 1b 2c 3b

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
保安
Bảo vệ
超市
Siêu thị
目前
Hiện tại
客车
Xe khách
司机
Tài xế
辛苦
Vất vả
工厂
Nhà máy
工人
Công nhân
Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
家人
jiārén
Người nhà
Chạm vào thẻ để lật
1 / 20

Ngữ pháp quan trọng :

Các cách hỏi nghề nghiệp và trả lời

你做什么工作?

Nǐ zuò shénme gōngzuò?

Bạn làm công việc gì?

我是工人。

Wǒ shì gōngrén.

Tôi là công nhân.

我是 + nghề nghiệp

你是做什么的?

Nǐ shì zuò shénme de?

Bạn làm nghề gì?

我当医生。

Wǒ dāng yīshēng.

Tôi làm bác sĩ.

我当 + nghề nghiệp

你在哪里工作?

Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?

Bạn làm việc ở đâu?

我在北宁工作。

Wǒ zài běiníng gōngzuò.

Tôi làm việc tại Bắc Ninh.

我在 + địa điểm + 工作

Bài đọc “giới thiệu nghề nghiệp gia đình” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác trên trang để luyện tập thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !