Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Ông chủ mới” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề công ty, văn phòng nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của đoạn văn : |
Chữ hán : 我们公司来了一个新老板。大家听说他有很高的要求,但是不知道他第一天会做什么。他第一次来办公室的时候,看到大家桌子上有很多东西,他非常不高兴地说: “我希望你的思想不要和这儿的桌子一样”。 大家都知道了,这个老板喜欢干净。他走后,大家开始打扫,办公室的桌子干净了。但是老板第二次来办公室的时候,看着干净的桌子,说: “我希望你们的头脑不要和现在的桌子一样,什么都没有”。 |
Phiên âm : Wǒmen gōngsī lái le yí gè xīn lǎobǎn. Dàjiā tīngshuō tā yǒu hěn gāo de yāoqiú, dànshì bù zhīdào tā dì yī tiān huì zuò shénme. Tā dì yī cì lái bàngōngshì de shíhou, kàndào dàjiā zhuōzi shang yǒu hěn duō dōngxi, tā fēicháng bù gāoxìng de shuō: “Wǒ xīwàng nǐ de sīxiǎng bú yào hé zhèr de zhuōzi yíyàng”. Dàjiā dōu zhīdào le, zhè ge lǎobǎn xǐhuan gānjìng. Tā zǒu hòu, dàjiā kāishǐ dǎsǎo, bàngōngshì de zhuōzi gānjìng le. Dànshì lǎobǎn dì èr cì lái bàngōngshì de shíhou, kàn zhe gānjìng de zhuōzi, shuō: “Wǒ xīwàng nǐmen de tóunǎo bú yào hé xiànzài de zhuōzi yíyàng, shénme dōu méiyǒu”. |
Ý nghĩa : Công ty chúng tôi mới có một ông chủ mới. Mọi người nghe nói ông ấy có yêu cầu rất cao, nhưng không biết ngày đầu tiên ông ấy sẽ làm gì. Khi ông ấy tới văn phòng lần đầu, nhìn thấy trên bàn của mọi người có rất nhiều đồ đạc, ông chủ nói một cách rất khó chịu : “Tôi hy vọng tâm trí của các người đừng giống như cái bàn này” Mọi người đều đã biết, ông chủ này thích sạch sẽ. Sau khi ông ấy đi, mọi người bắt đầu dọn dẹp, bàn làm việc của văn phòng đã sạch sẽ. Nhưng khi ông chủ tới văn phòng lần thứ hai, nhìn thấy cái bàn sạch sẽ liền nói rằng : “Tôi hy vọng đầu óc của các người đừng giống như cái bàn hiện tại, chẳng có thứ gì cả” |
Trả lời câu hỏi : 1, 大家听说这位新老板怎么样? a, 很有钱 b, 喜欢笑 c, 有很高的要求 d, 经常迟到 2, 老板第一次来办公室时,看到了什么? a, 干净的桌子 b, 桌子上什么都没有 c, 大家在吃饭 d, 大家桌子上有很多东西 3, 老板第一次来办公室时心情怎么样? a, 非常高兴 b, 有点儿害怕 c, 非常不高兴 d, 很满意 4, 老板第一次走后,大家做了什么? a, 开始打扫桌子 b, 下班回家了 c, 去买新桌子了 d, 开始开会 5, 老板第二次来办公室的时候,桌子怎么样了? a, 很乱 b, 换了新的 c, 变得干净了 d, 不见了 Đáp án đúng là 1c 2d 3c 4a 5c |
Từ vựng quan trọng :
听说 Động từ h2 Nghe nói | 要求 Danh từ h2 Yêu cầu |
办公室 Danh từ h2 Văn phòng | 希望 Động từ h2 Hy vọng |
思想 Danh từ h3 Tư tưởng | 开始 Động từ h2 Bắt đầu |
干净 Tính từ h1 Sạch sẽ | 打扫 Động từ h3 Quét dọn, dọn dẹp |
头脑 Danh từ h3 Đầu óc, tư duy |
Ngữ pháp quan trọng : Tiền tố 第 + số
Tiền tố 第 + số + lượng từ + danh từ Ví dụ 1 我是第一个人。 Wǒ shì dì yī gè rén. Tôi là người đầu tiên. Ví dụ 2 小陈是她的第二个男朋友。 Xiǎochén shì tā de dì èr gè nán péngyǒu. Tiểu Trần là người bạn trai thứ 2 của cô ấy. Ví dụ 3 他是我的第一个中文老师。 Tā shì wǒ de dì yī gè zhōngwén lǎoshī. Anh ấy là giáo viên tiếng TQ đầu tiên của tôi. |
Bạn đã hoàn thành rất tốt bài tập ghi nhớ Số thứ tự (第).
Bài đọc “Ông chủ mới” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
