Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng các loại trái cây mùa hè trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng các loại trái cây thường dùng vào mùa hè như xoài, mít, sầu riêng, mận, vải… trong TIẾNG TRUNG và các mẫu câu giao tiếp liên quan

Chào mừng các bạn ghé thăm website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng các loại trái cây thường dùng vào mùa hè như xoài, mít, sầu riêng, mận, vải… trong tiếng Trung và các mẫu câu giao tiếp liên quan.

Bộ từ vựng qua hình ảnh

Hội thoại mua trái cây

A : 你好,我想买一些水果。

Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yīxiē shuǐguǒ.

Xin chào, tôi muốn mua một chút trái cây.

B : 您要买什么水果?

Nín yào mǎi shénme shuǐguǒ?

Bạn muốn mua trái cây gì?

A : 我想买几个苹果和一些橙子。

Wǒ xiǎng mǎi jǐ gè píngguǒ hé yīxiē chéngzi.

Tôi muốn mua vài quả táo và chút cam.

B : 好的,您需要多少个苹果和多少个橙子?

Hǎo de, nín xūyào duōshǎo gè píngguǒ hé duōshǎo gè  chéngzi?

Được, bạn cần bao nhiêu quả táo và bao nhiêu quả cam?

A : 我想要五个苹果和三个橙子。

Wǒ xiǎng yào wǔ gè píngguǒ hé sān gè chéngzi.

Tôi muốn mua 5 quả táo và 3 quả cam.

B : 好的,这是您要买的五个苹果和三个橙子。

Hǎo de, zhè shì nín yào mǎi de wǔ gè píngguǒ hé sān gè chéngzi.

Vâng, đây là 5 quả táo và 3 quả cam mà bạn cần mua.

A : 多少钱?

Duōshǎo qián?

Bao nhiêu tiền?

B : 共计二十元。

Gòngjì èrshí yuán.

Tổng cộng 20 tệ.

A : 好的,我要买这些。

Hǎo de, wǒ yào mǎi zhèxiē.

Được, tôi muốn mua chỗ này.

B : 谢谢。

Xièxie.

Cảm ơn.

Hội thoại mời bạn ăn trái cây

A : 你想吃点什么吗?我有一些水果,你要不要尝一下?

Nǐ xiǎng chī diǎn shénme ma? Wǒ yǒu yīxiē shuǐguǒ, nǐ yào bùyào cháng yīxià?

Cậu muốn ăn chút gì không?Tớ có chút trái cây, cậu muốn nếm thử chút không?

B : 好啊,我很喜欢水果。

Hǎo a, wǒ hěn xǐhuān shuǐguǒ.

OK, tớ rất thích trái cây.

A : 这是我刚刚买的水果,有苹果、梨子、香蕉和葡萄,你想要尝尝哪一种?

Zhè shì wǒ gānggāng mǎi de shuǐguǒ, yǒu píngguǒ, lízi, xiāngjiāo hé pútáo, nǐ xiǎng yào cháng cháng nǎ yī zhǒng?

Đây là trái cây tớ vừa mới mua, có táo, lê, chuối và nho, cậu muốn ăn thử loại nào?

B : 我想尝尝苹果和葡萄。

Wǒ xiǎng cháng cháng píngguǒ hé pútáo.

Tớ muốn ăn thử táo và nho.

A : 好的,这是一个苹果和一颗葡萄,尝尝看吧。

Hǎo de, zhè shì yī gè píngguǒ hé yī kē pútáo, cháng cháng kàn ba.

Được, đây là một trái táo và một quả nho, cậu ăn thử xem.

B : 哇,好甜啊!这些水果都非常新鲜。

Wā, hǎo tián a! Zhèxiē shuǐguǒ dōu fēicháng xīnxiān.

Wow, ngọt thật đấy! Trái cây này đều rất tươi.

A : 是的,我特意去市场挑选的。

Shì de, wǒ tèyì qù shìchǎng tiāoxuǎn de.

Đúng vậy, tớ đặc biệt tới chợ lựa chọn đấy.

B : 谢谢你的招待,这些水果真的很好吃。

Xièxiè nǐ de zhāodài, zhèxiē shuǐguǒ zhēn de hěn hǎochī.

Cảm ơn sự chiêu đãi của cậu, trái cây này thật sự rất ngon.

A : 不用客气,下次再来我还会准备更多不同的水果。

Bùyòng kèqì, xiàcì zài lái wǒ hái huì zhǔnbègèng duō bùtóng de shuǐguǒ.

Không cần khách sáo, lần tới lại tới thì tớ còn chuẩn bị nhiều loại trái cây hơn.

Bài học bộ từ vựng các loại trái cây thường dùng vào mùa hè và các mẫu câu giao tiếp liên quan đến đây là kết thúc. Các bạn hãy truy cập website mỗi ngày để học thêm nhiều kiến thức mới nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !