Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 除了 … 以外 (Ngoại trừ … ra) trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cấu trúc ngữ pháp 除了 … 以外 (Ngoại trừ … ra) nằm trong cấp độ HSK 4 TIẾNG TRUNG. Đây là một cấu trúc quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG trên website tiengtrungtainha.com !

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cấu trúc ngữ pháp 除了 … 以外 (Ngoại trừ … ra) nằm trong cấp độ HSK 4 TIẾNG TRUNG. Đây là một cấu trúc quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. Các bạn cùng tập trung theo dõi nhé :

XEM VIDEO

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC

Phiên bản 1 :

除了 ⋯ (以外) ,还/也/都 ⋯

Ngoài … , còn …

Chủ ngữ có thể đứng ở vế đầu tiên hoặc vế số hai đều được. 以外 có thể có hoặc có thể không cũng không ảnh hưởng đến ý nghĩa câu.

Phiên bản 2 :

除了 ⋯ (之外) ,还/也/都 ⋯

Ngoài … , còn …

Phiên bản này có cách sử dụng và ý nghĩa giống với phiên bản 1. Chỉ là thường sử dụng trong các trường hợp lịch sự, trang trọng hơn một chút

VÍ DỤ

Ví dụ 1 :

上网除了看新闻,还可以听音乐

Shàngwǎng chúle kàn xīnwén, hái kěyǐ tīng yīnyuè

Lên mạng ngoài xem tin tức, còn có thể nghe nhạc

Ví dụ 2 :

除了唱歌以外,他也喜欢跳舞

Chúle chànggē yǐwài, tā yě xǐhuān tiàowǔ

Ngoài hát ra, anh ấy còn thích nhảy

Ví dụ 3 :

除了工资以外,我还有一些其他的收入

Chúle gōngzī yǐwài, wǒ hái yǒu yīxiē qítā de shōurù

Ngoài tiền lương ra, tôi còn có một số thu nhập khác

Ví dụ 4 :

春节以外,中国还有什么节日?

Chūnjié yǐwài, zhōngguó hái yǒu shénme jiérì?

Ngoài Tết Nguyên Đán, Trung Quốc còn có ngày lễ gì?

Ví dụ 5 :

除了钱以外,他还担心他的健康

Chúle qián yǐwài, tā hái dānxīn tā de jiànkāng

Ngoài tiền ra, anh ấy còn lo lắng về sức khoẻ

Bài học ngữ pháp 除了 … 以外 đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp điều gì hay muốn đăng ký khoá học thì hãy liên hệ cho trung tâm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !