Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 力 (lì) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa...

Sơ đồ từ vựng

Sơ đồ từ vựng về chữ 力 (lì) trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 力 (lì) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa…

Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 力 (lì) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !

Phân tích chữ :

Chữ giản : 力

Chữ phồn : 力

Phiên âm : lì

Bộ thủ : bản thân nó là 1 bộ thủ. Đó là bộ lực 力

Hán việt : lực

Ý nghĩa : lực (sức lực)

Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :

Chữ giảnNghĩa
人力Nhân lực
力量Lực lượng
能力Năng lực
力气Lực khí
火力Hoả lực
听力Thính lực



Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !