Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 文 (wén) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa... Các em cùng theo dõi nhé !

Sơ đồ từ vựng

Sơ đồ từ vựng về chữ 文 (wén) trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 文 (wén) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !

Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 文 (wén) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !

Phân tích chữ :

Chữ giản : 文

Chữ phồn : 文

Phiên âm : wén

Bộ thủ : bộ văn 文

Hán việt : văn

Ý nghĩa : văn (văn chương)

Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :

Chữ giảnNghĩa
天文Thiên văn
文学Văn học
英文Anh văn
汉文Hán văn
文化Văn hoá
文本Văn bản

Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !