Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng chủ đề địa lý sông núi trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với bài học từ vựng chủ đề địa lý trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn các từ vựng như sông, núi, đồi, hồ, biển, sa mạc… trong tiếng Trung là gì và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi nhé!

Bộ từ vựng

Từ vựng bổ sung các châu lục :

Chữ HánNghĩa
南美洲Nam Mỹ
中美洲 Trung Mỹ
北美洲Bắc Mỹ
非洲Châu Phi
欧洲Châu Âu
亚洲Châu Á
大洋洲Châu Đại Dương
南极洲Châu Nam Cực

 

Từ vựng bổ sung phương hướng :

Chữ HánNghĩa
Bắc
Nam
Đông
西Tây

 

Từ vựng bổ sung thành phố nổi tiếng :

Chữ HánNghĩa
东京Tokyo
新德里 New Delhi
纽约New York
北京Bắc Kinh
伦敦
London
悉尼Sydney

Bài học từ vựng chủ đề địa lý trong tiếng Trung đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỏi thì hãy nhắn cho giáo viên của trung tâm để được giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !