Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 生 (shēng) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !
Phân tích chữ :
Chữ giản : 生
Chữ phồn : 生
Phiên âm : shēng
Bộ thủ : bộ sinh 生
Hán việt : sinh
Ý nghĩa : sinh (sinh sản, sinh mệnh, sinh trưởng…)
Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :
Chữ giản
Nghĩa
生日
Sinh nhật
学生
Học sinh
生产
Sinh sản
生病
Sinh bệnh
发生
Phát sinh
生动
Sinh động
生物
Sinh vật
Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu