Bạn mới học Tiếng Trung và đang cần học giao tiếp cấp tốc ? Đừng lo, trong chuỗi bài học tiếng trung giao tiếp do tiengtrungtainha.com biên soạn thì bạn sẽ được học đầy đủ từ đầu đến cuối
Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn cho bạn các mẫu câu giao tiếp khi đi ăn nhà hàng thông dụng. Bạn sẽ biết cách giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, bạn bè, người thân khi đi ăn, và mời họ đi ăn.
Các mẫu câu mời bạn đi ăn
我饿了 Ủa ưa lơ Tôi đói rồi |
你饿了吗? Nỉ ưa lơ ma ? Bạn đói chưa ? |
咱们出去吃饭吧 Chán mân tru chuy trư phan pa Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi |
你想吃什么? Ní xẻng trư sấn mơ ? Cậu muốn ăn gì ? |
中餐还是西餐? Trong chan khái sư xi chan ? Món Trung Quốc hay món Tây ? |
你要在哪儿吃饭? Nỉ dao chai nả trư phan ? Cậu muốn ăn ở đâu ? |
这附近有没有中国饭店? Trưa phu chin dẩu mấy dẩu trung cúa phan tiên Gần đây có nhà hàng Trung Quốc nào không ? |
今天我请客。 Chin thiên úa chỉnh cưa Hôm nay tớ mời cậu đi ăn |
Các mẫu câu giao tiếp tại nhà hàng
这张桌子有人坐吗? Trưa trang trua chự dẩu rấn chua ma ? Cái bàn này có ai ngồi không? |
美女,给我菜单。 Mấy nuỷ, cấy ủa chai tan Em ơi, đưa anh thực đơn |
给您菜单。 Cẩy nín chai tan Gửi anh thực đơn ạ |
请点菜。 Chính tiển chai Mời chọn món |
这里有什么特色菜? Trưa lỉ dẩu sấn mơ thưa sưa chai ? Ở đây có món gì ngon ? |
今天有些什么菜? Chin thiên dẩu xia sấn mơ chai ? Hôm nay có những món gì ? |
今天我们有北京烤鸭,辣子鸡丁 Chin thiên ủa mân dấu pẩy chinh cảo da, la chự chi tinh Hôm nay chúng em có vịt quay Bắc Kinh, gà xào ớt |
这里有炸牛排吗? Trưa lỉ dẩu tra niếu pái ma ? Ở đây có bít tết không ? |
不好意思, 我们今天用光牛肉了 Pú hảo i sư, ủa mân chin thiên dung goang niếu râu lơ Thật ngại quá, hôm nay nhà hàng hết thịt bò rồi |
来一只烤鸭,再来一分辣子鸡丁 Lái i trứ cảo da, chai lái i phân la chự chi tinh Cho tôi một con vịt quay, thêm một phần gà xào ớt |
您还要别的吗? Nín hái dao pía tợ ma ? Anh còn cần gì nữa không ? |
再来一分香菇菜心 Chai lái i phân xeng cu chai xin Thêm một đĩa nấm hương |
要什么饮料? Dao sấn mơ ỉn leo ? Muốn đồ uống gì ạ ? |
你想喝什么? Ní xẻng khưa sấn mơ ? Anh muốn uống gì ạ ? |
来两瓶啤酒 和一杯可乐 Lái lẻng pính pí chiểu khứa i pây cửa lưa Cho 2 chai bia và một cốc coca |
请稍等,马上来 Chỉnh sao tẩng, mả sang lái Xin chờ một lát, sẽ mang lên ngay |
美女,买单。 Mấy nuỷ, mải tan Em ơi, tính tiền |
谢谢,下次再来 Xia xịa, xa xư chai lái Cảm ơn anh, lần sau lại đến |
Từ vựng các món ăn phổ biến
| 辣子鸡丁 | La chự chi tinh | Gà xào ớt |
| 北京烤鸭 | Pẩy chinh cảo da | Vịt quay Bắc Kinh |
| 糖醋排骨 | Tháng cu pái củ | Sườn xào chua ngọt |
| 糖醋鱼 | Tháng cu uý | Cá chua ngọt |
| 酸辣汤 | Soan la thang | Canh chua cay |
| 鸡肉 | Chi râu | Thịt gà |
| 牛肉 | Niếu râu | Thịt bò |
| 鸭肉 | Da râu | Thịt vịt |
| 猪肉 | Tru râu | Thịt lợn |
| 羊肉 | Dáng râu | Thịt dê |
| 鱼 | Uý | Cá |
| 虾 | xia | Tôm |
Từ vựng các đồ uống cơ bản
| 饮料 | Ỉn leo | Đồ uống |
| 酒 | Chiểu | Rượu |
| 啤酒 | Pí chiểu | Bia |
| 茶 | Trá | Trà |
| 奶茶 | Nải chá | Trà sữa |
| 可乐 | Cửa lưa | Cô ca |
| 咖啡 | Ca phây | Cà phê |
| 果汁 | Của trư | Sinh tố, nước ép |
Các thể loại chế biến món ăn
| 炒 | Trảo | Xào, rang |
| 蒸 | Trâng | Chưng, hấp |
| 煎 | Chiên | Chiên, rán |
| 煮 | Trủ | Luộc, nấu |
| 烤 | Cảo | Quay, nướng |
| 炖 | Tuân | Hầm, kho |
Từ vựng thường dùng khác
| 欢迎 | Hoan ính | Chào mừng, hoan nghênh |
| 请客 | Chỉnh cưa | Mời |
| 吃 | Trư | Ăn |
| 喝 | Khưa | Uống |
| 坐 | Chua | Ngồi |
| 点菜 | Tiển chai | Gọi món |
| 买单 | Mải tan | Thanh toán |
| 结账 | Chía trang | Tính tiền |
| 菜单 | Chai tan | Thực đơn |
| 菜 | Chai | Món ăn |
| 特色菜 | Thưa sưa chai | Đặc sản |
Ngữ pháp
Cấu trúc 1 : Cách hỏi món
什么 (shénme) : cái gì? Chủ ngữ + động từ + 什么 + danh từ |
这里有什么特色菜? Trưa lỉ dẩu sấn mơ thưa sưa chai ? Ở đây có món gì ngon ? |
你想吃什么? Ní xẻng trư sấn mơ ? Anh muốn ăn gì ? |
你要什么饮料? Nỉ dao sấn mơ ỉn leo ? Anh muốn uống gì ? |
Cấu trúc 2 : Cách gọi món ăn
来 / 给 + số từ + lượng từ + tên món ăn |
来一只北京烤鸭 Lái i trử pẩy chinh cảo da Cho một con vịt quay Bắc Kinh |
给我一瓶可乐 Cấy ủa i pính cửa lưa Cho tôi một lon coca |
Cấu trúc 3 : Cách dùng “再”
再 (zài) : lại, thêm 再 + động từ |
再来一碗酸辣汤 Chai lái i oản soan la thang Cho thêm một bát canh chua cay |
再喝一杯啤酒 Chai khưa i pây pí chiểu Cho thêm một cốc bia |
Hội thoại
Hội thoại 1 :
A: 我很饿了 Tôi rất đói rồi |
B: 那我们去吃饭吧 Vậy chúng mình đi ăn cơm nhé |
A: 好的,咱们吃中餐还是西餐? Được. Chúng ta ăn cơm Tàu hay cơm Tây ? |
B: 吃中餐吧 Ăn cơm Tàu đi |
A: 你要在哪儿吃饭? Cậu muốn ăn ở đâu ? |
B: 在北京饭店吃 Ăn ở nhà hàng Bắc Kinh |
A: 好,今天我请客吧 Được, hôm nay tôi đãi nhé |
Hội thoại 2 :
C: 你们好,请问你们想吃什么? Xin chào, xin hỏi các vị muốn ăn gì ? |
A: 请给我菜单 Xin đưa tôi thực đơn |
C: 这是菜单,请点菜 Đây là thực đơn, mời gọi món |
A: 这里有什么好吃的? Ở đây có món gì ngon ? |
C: 我们饭店的北京烤鸭,辣子鸡丁都很好吃 Món vịt quay Bắc Kinh, gà xáo ớt của quán chúng tôi đều rất ngon |
A: 来一只烤鸭,一分辣子鸡丁,再来一碗酸辣汤 Cho tôi 1 con vịt quay, một phần gà xào ớt, lại thêm một bát canh chua cay |
C: 你想喝什么? Anh muốn uống gì ? |
A: 给我两瓶可乐吧 Cho tôi 2 chai coca |
C: 你还要别的吗? Anh còn cần gì nữa không ? |
A: 不用了,够了 Không cần đâu, đủ rồi |
C: 好的,请稍等,马上来 Vâng, xin đợi một lát, có ngay ạ |
A: 好的,快点 Được, nhanh lên |
Hội thoại 3 :
A: 服务员,我吃饱了,结账 Phục vụ, tôi ăn no rồi, thanh toán |
C: 这是你的账单。一共78块钱 Đây là hóa đơn của anh. Tổng cộng hết 78 đồng |
A: 谢谢 Cảm ơn |
C: 下次再来。请慢走 Lần sau lại đến. Đi thong thả |
Trên đây là các kiến thức chủ đề đi ăn nhà hàng trong Tiếng Trung. Hi vọng qua bài học này, các bạn đã tăng thêm khả năng giao tiếp Tiếng Trung và có thể dễ dàng phản xạ khi gặp tình huống này ngoài đời rồi nhé !
