Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng các hoạt động trong buổi sáng tiếng Trung

Đây là bài học từ vựng tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Bài học hôm nay là bài chủ đề các hoạt động trong buổi sáng tiếng Trung . Chúng ta sẽ cùng học các từ vựng như thức dậy, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng… Các bạn hãy áp dụng kiến thức học được để giao tiếp nhé !

Đây là bài học từ vựng tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Bài học hôm nay là bài chủ đề các hoạt động trong buổi sáng tiếng Trung . Chúng ta sẽ cùng học các từ vựng như thức dậy, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng… Các bạn hãy áp dụng kiến thức học được để giao tiếp nhé !

Từ vựng

 

Chữ HánPhiên âmNghĩa
起床QǐchuángThức dậy
刷牙ShuāyáĐánh răng
洗脸XǐliǎnRửa mặt
撒尿SāniàoĐi tiểu
淋浴LínyùĐi tắm
吃早餐Chī zǎocānĂn sáng
换衣服Huàn yīfúThay quần áo
上班ShàngbānĐi làm
上学ShàngxuéĐi học
读新闻Dú xīnwénĐọc tin tức
小吃Xiǎochīăn vặt

Mẫu câu 

Sau khi học các từ vựng phía trên, các bạn hãy cùng áp dụng để đọc và luyện những mẫu câu giao tiếp phía dưới nhé !

Chữ HánPhiên âmNghĩa
我今天早上五点起床Wǒ jīntiān zǎoshang wǔ diǎn qǐchuángHôm nay tôi thức dậy lúc 5h sáng
我每天刷牙Wǒ měitiān shuāyáTôi đánh răng mỗi ngày
我用洁面乳洗脸Wǒ yòng jiémiàn rǔ xǐliǎnTôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt
我和妈妈一起吃早餐Wǒ hé māmā yīqǐ chī zǎocānTôi ăn sáng cùng mẹ tôi
我换了衣服然后上班Wǒ huànle yīfú ránhòu shàngbānTôi thay quần áo rồi mới đi làm
我经常在办公时间阅读新闻Wǒ jīngcháng zài bàngōng shíjiān yuèdú xīnwénTôi thường xuyên đọc tin tức trong giờ hành chính
我常常吃小吃Wǒ chángcháng chī xiǎochīTôi thường ăn vặt

Bài học hoạt động buổi sáng đến đây là kết thúc. Các bạn hãy tìm bài học buổi trưa trong mục từ vựng để tiếp tục nhé ! Có chỗ nào không hiểu hãy bình luận phía dưới để chúng mình giải đáp hỗ trợ nha !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !