Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề truyền hình và phát thanh

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu từ vựng chủ đề truyền hình và phát thanh. Bài học bao gồm hệ thống từ vựng và mẫu câu liên quan. Cùng nhau tìm hiểu nhé!!!!!

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu từ vựng chủ đề truyền hình và phát thanh. Bài học bao gồm hệ thống từ vựng và mẫu câu liên quan. Cùng nhau tìm hiểu nhé!!!!!

Từ vựng

STTNghĩaChữ HánPhiên âm
1 ăngten tivi电视天线Diànshì tiānxiàn
2 bản tin buổi sáng早晨新闻Zǎochén xīnwén
3 bản tóm tắt tin tức新闻概要,新闻简报Xīnwén gàiyào, xīnwén jiǎnbào
4 bản tin thời sự của đài truyền hình电视新闻报道Diànshì xīnwén bàodào
5 bảng chương trình truyền hình电视节目单Diànshì jiémù dān
6 bảng chương trình phát thanh广播节目单Guǎngbò jiémù dān
7 (bản tin) dự báo thời tiết气象报告Qìxiàng bàogào
8 băng video录像磁带Lùxiàng cídài
9 băng stereo立体声磁带Lìtǐshēng cídài
10 băng video (caset)盒式录像带Hé shì lùxiàngdài
11 băng từ ghi âm录音磁带Lùyīn cídài
12 biên tập bản thảo truyền hình电视稿编辑Diànshì gǎo biānjí
13 biên soạn chương trình节目的编排Jiémù dì biānpái
14 biên tập bản thảo phát thanh广播稿编辑Guǎngbò gǎo biānjí
15 bình luận viên truyền hinh电视评论家Diànshì pínglùn jiā
16 bình luận phát thanh广播评论Guǎngbò pínglùn
17 camera giám sát监视器Jiānshì qì
18 biểu diễn được phát trực tiếp现场直播的表演Xiànchǎng zhí bō de biǎoyǎn buổi
19 chương trình节目Jiémù
20 chương trình đặc biệt特别节目Tèbié jiémù
21 chương trình âm nhạc音乐节目Yīnyuè jiémù
22 chương trình giải trí娱乐性节目Yúlè xìng jiémù
23 chương trình thời sự新闻节目Xīnwén jiémù
24 chương trình văn hóa文化节目Wénhuà jiémù
25 chương trình thương mại商业节目Shāngyè jiémù
26 chương trình truyền hình电视节目Diànshì jiémù
27 chương trình phát theo yêu cầu点播节目Diǎn bò jiémù
28 chương trình phỏng vấn采访节目Cǎifǎng jiémù
29 chương trình tọa đàm (talk show)访谈节目Fǎngtán jiémù
30 chương trình phát thanh无线电节目Wúxiàndiàn jiémù
31 chương trình phát liên tiếp连播节目Liánbò jiémù
32 đài truyền hình cáp有线电视台Yǒuxiàn diànshìtái
33 đài phát thanh nước ngoài外国电台Wàiguó diàntái
34 đài truyền hình trung ương中央电视台Zhōngyāng diànshìtái
35 đài truyền hình tỉnh省电电视台Shěng diàn diànshìtái
36 đài phát thanh tư nhân私人广播电台Sīrén guǎngbò diàntái
37 đài FM调频广播电台Tiáopín guǎngbò diàntái
38 đạo diễn导演Dǎoyǎn
39 diễn viên nghiệp dư业余演员Yèyú yǎnyuán
40 đĩa CD激光唱片Jīguāng chàngpiàn
41 đầu video放像机Fàngxiàngjī
42 đĩa ca nhạc音乐唱片Yīnyuè chàngpiàn
43 đĩa nhạc kịch歌剧唱片Gējù chàngpiàn
44 đĩa hình影碟Yǐngdié
45 đĩa hát dung lượng lớn, đĩa LP秘闻唱片Mìwén chàngpiàn
46 đĩa hát stereo立体声唱片Lìtǐshēng chàngpiàn
47 đèn hình TV电视摄像管、电视显像管Diànshì shèxiàng guǎn, diànshì xiǎnxiàngguǎn
48 hình ảnh TV电视图像Diànshì túxiàng
49 kênh频道Píndào
50 đưa tin新闻报道Xīnwén bàodào
51 đưa tin tổng hợp综合新闻报道Zònghé xīnwén bàodào
52 đoàn hợp xướng đài phát thanh广播合唱团Guǎngbò héchàng tuán
53 ghi âm录音Lùyīn
54 ghi âm trực tiếp实况录音Shíkuàng lùyīn
55 ghi âm trên băng, thu băng磁带录音Cídài lùyīn
56 ghi hình, quay phim摄像Shèxiàng
57 ghi truyền hình电视录像Diànshì lùxiàng
58 ghi hình tại chỗ实况录像Shíkuàng lùxiàng
59 giám sát viên监督Jiāndū
60 giám đốc ban chương trình节目部经理Jiémù bù jīnglǐ

Mẫu câu

Chữ Hán

A您为什么关闭电视?

B:有时电视上的广告数量实在难以承受!

A:老实说,他们的表演不是很有趣。您要重新打开电视吗?

B:我会的,我知道我们能看到什么。 VTV3上有一个新的娱乐节目。

A:那是与主持人一起在娱乐频道上采访名人的人吗?

B:是的,就是这样。

Phiên âm 

A: Nín wèishéme guānbì diànshì?

B: Yǒushí diànshì shàng de guǎnggào shùliàng shízài nányǐ chéngshòu!

A: Lǎoshí shuō, tāmen de biǎoyǎn bùshì hěn yǒuqù. Nín yào chóngxīn dǎkāi diànshì ma?

B: Wǒ huì de, wǒ zhīdào wǒmen néng kàn dào shénme. VTV3 shàng yǒu yīgè xīn de yú yuè jiémù.

A: Nà shì yǔ zhǔchí rén yīqǐ zài yúlè píndào shàng cǎifǎng míngrén de rén ma?

B: Shì de, jiùshì zhèyàng.

Dịch nghĩa

A: Sao cậu lại tắt tivi đi thế?

B: Đôi lúc, các chương trình quảng cáo trên tivi khiến người ta thấy khó chịu!

A: Thú thật, mình thấy chúng cũng không mấy thú vị. Cậu muốn bật lại tivi chưa đấy?

B: Mình bật ngay đây. Mình biết bọn mình có thể xem chương trình gì rồi. Có một chương trình giải trí mới trên VTV3 đấy. 

A: Đó có phải là chương trình trên kênh giải trí mà người dẫn chương trình thường phỏng vấn những người nổi tiếng không?

B: Chính nó đấy.

Các bạn có thể học thêm từ vựng chủ đề khác tại đây . Bấm nút tìm kiếm và tìm những thứ bạn cần tìm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !