DANH TỪ
1.生日 /Shēngrì/: Sinh nhật
2月3日是越南共产党的生日。
èr yuè sān rì shì yuènán gòngchǎndǎng de shēngrì.
“Ngày 3 -2 là ngày thành lập đảng cộng sản Việt Nam”
2. 学生 /Xuéshēng/: Học sinh
Ví dụ:
学生勤奋学习, 就是对老师的报答
Xuéshēng qínfèn xuéxí, jiùshì duì lǎoshī de bàodá.
“Học sinh học tập tốt chính là báo đáp thầy cô”
3. 生物 /Shēngwù/: Sinh vật
Ví dụ:
凡是生物都有对外界的刺激发生比较灵敏的感应的特性。
Fánshì shēngwù dū yǒu dùi wàijiè de cìjī fāshēng bǐjiào língmǐn de gǎnyìng de tèxìng。
“Mọi sinh vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài”
4. 医生 /Yīshēng/: Bác sĩ
Ví dụ:
他是一位很有名气的医生。
Tā shì yīwèi hěn yǒumíngqì de yìshēng
“Ông ấy là một bác sĩ rất có tên tuổi”