tiengtrungtainha.com xin giới thiệu với các bạn các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày phần 2 trong bài học dưới đây. Toàn bộ chương trình có 5 phần tất cả, các bạn học xong từng phần hãy bấm tiếp vào phần tiếp theo để học tiếp nhé .
Các câu khích lệ, động viên
| CÂU CHỮ HÁN | ĐỌC BỒI | NGHĨA |
|---|---|---|
| 我同意 (Wǒ tóngyì) | ủa thúng i | tôi đồng ý |
| 還不錯 (Hái bùcuò) | khái pú chua | cũng được lắm |
| 振作起來 (Zhènzuò qǐlái) | trân chua chỉ lái | phấn khởi lên nào |
| 做得好 (Zuò de hǎo/)Làm tốt lắm | chua tợ khảo | làm tốt lắm |
| 玩得開心 (Wán de kāixīn) | oán tợ khai xin | chơi vui vẻ |
| 再接再厉。(Zàijiēzàilì.) | chai chie zai li | tiếp tục tiến lên |
| 别放弃。(Bié fàngqì.) | pía phang chi | đừng bỏ cuộc |
| 要坚强。(Yào jiānqiáng.) | dao chien cháng | phải kiên cường |
| 祝贺你! (Zhùhè nǐ!) | tru khưa nỉ! | Chúc mừng bạn |
| 别灰心 (bié huīxīn) | pía khuây xin | đừng nản lòng |
| 你先休息吧 (Nǐ xiān xiūxí ba) | nỉ xiên xiêu xí pa | bạn nghỉ ngơi đi ! |
| 坚持住。(Jiānchí zhù.) | chien trứ tru | kiên trì nhé |
| 继续保持。(Jìxù bǎochí.) | chi xu pảo trứ | tiếp tục duy trì nhé ! |
| 赶快开始吧。(Gǎnkuài kāishǐ ba.) | cản kho9ai khai sử pa | mau bắt tay làm thôi ! |
| 加油!你可以的!(Jiāyóu! Nǐ kěyǐ de! | cha dấu! ní cứa ỉ tợ! | cố lên! bạn làm được mà ! |
| 好点了吗?(Hǎo diǎnle ma?) | háo tiển lơ ma? | đỡ hơn chưa? |
| 别紧张 (bié jǐnzhāng) | pía chỉn trang | đừng căng thẳng |
| 我会一直在这里支持你、鼓励你. (Wǒ huì yīzhí zài zhèlǐ zhīchí nǐ, gǔlì nǐ.) | ủa khuây i trứ chai trưa lỉ trư trứ nỉ,cuẩy li nỉ. | Tôi vẫn luôn ở đây ủng hộ bạn,cổ vụ bạn. |
| 相信自己。(Xiāngxìn zìjǐ.) | xeng xin chư chỉ | tin vào chính bản thân mình |
Các câu chửi bới, xả giận
| CÂU CHỮ HÁN | ĐỌC BỒI | NGHĨA |
|---|---|---|
| 闭嘴 (Bì zuǐ) | pi chuẩy | im miệng ! |
| 安靜一點 (Ānjìng yī diǎn) | an chinh i tiển | im lặng một chút ! |
| 我不乾了(Wǒ bú gàn le) | ủa pú can lơ | tôi không làm nữa ! |
| 你出賣我 (Nǐ chūmài wǒ) | nỉ tru mai ủa | mày bán đứng tao ! |
| 我在趕時間 (Wǒ zài gǎn shíjiān) | ủa chai cản sứ chiên | tôi đang vội lắm ! |
| 你在開玩笑吧? (Nǐ zài kāiwánxiào ba?) | nit chai can oán xeo pa? | đùa à ? |
| 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.) | ủa chính puc chư chin | tôi không thể chịu nổi |
| 別緊張。(Bié jǐnzhāng) | pía chỉn trang | đừng vội |
| 我不想聽 (Wǒ bù xiǎng tīng) | ủa pu xẻng thinh | tôi không muốn nghe nữa ! |
| 笨蛋 (Bèn dān) | pen tan | đồ ngốc |
| 滾開 (Gǔn kāi) | cuẩn khai | cút xéo |
| 別動。 (bié dōng) | pía tung | đừng cử động |
| 幹嘛 (Gān mǎ ) | can mả | gì thế |
| 別走. (Bié zǒu) | pía chẩu | đừng đi |
| 你疯了吗 ? (Nǐ fēngle ma?) | nỉ phâng lơ ma ? | mày điên à |
| 别烦我。(Bié fán wǒ.) | pía phan ủa | đừng làm phiền tôi |
| 走开 (Zǒu kāi) | chẩu cai | tránh ra đi |
| 你敢 (Nǐ gǎn!) | ní cản! | mày dám |
| 你说什么? (Nǐ shuō shénme?) | nỉ sua sấn mơ? | bạn nói cái gì ? |
Sau khi học xong các bạn hãy thử tập luyện nói chuyện với đồng nghiệp,bạn bè,người thân để lưu loát hơn nhé .Nếu chưa biết nói chuyện với ai thì các bạn hãy tham gia nhóm chat trên Zalo của tiengtrungtainha.com tại link này : Tham gia nhóm chat Zalo
