Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học bộ từ vựng các môn thể thao trong tiếng Trung.
Bộ từ vựng đầy đủ về các môn thể thao :
足球 Bóng đá | 踢足球 Chơi bóng đá |
篮球 Bóng rổ | 打篮球 Chơi bóng rổ |
排球 Bóng chuyền | 打排球 Chơi bóng chuyền |
羽毛球 Cầu lông | 打羽毛球 Chơi cầu lông |
网球 Quần vợt, tennis | 打网球 Chơi tennis |
Bài học chủ đề các môn thể thao trong tiếng Trung đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp kiến thức hay đăng ký lớp học thì hãy nhăn tin cho trung tâm nhé ❤️
Bài học liên quan
Từ vựng các môn bóng trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống
Từ vựng tiếng Trung chủ đề truyền hình và phát thanh
Từ vựng các hoạt động trong buổi sáng tiếng Trung
Các mẫu câu giao tiếp đi mua thuốc trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp văn phòng công ty tiếng Trung
Ngôn ngữ giới trẻ giao tiếp trong tiếng Trung
Các câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Trung hay nhất 2020
Cách viết đơn xin việc bằng tiếng Trung mới nhất
Từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề thời tiết
Giao tiếp nói chuyện bạn bè trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu chủ đề Tết Trung Thu trong Tiếng Trung
Những câu Tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi ngân hàng
Từ vựng các loại thịt trong Tiếng Trung
Các mẫu câu chúc TẾT trong TIẾNG TRUNG mới nhất 2022
Từ vựng các hành vi bị cấm trong TIẾNG TRUNG
