I, Hội thoại

Hội thoại 1: Minyu và các bạn vui chơi tại nhà Minyu

敏Mǐn宇yǔ:太tài热rè了le!开kāi窗chuāng户hu吧ba。
Minyu: Nóng quá! Mở cửa sổ đi.

皮Pí特tè:好hǎo。
Peter: Được.

敏Mǐn宇yǔ:莎Shā莉lì,请qǐng关guān灯dēng。
Minyu: Sally, hãy tắt đèn.

莎Shā莉lì:敏Mǐn宇yǔ,不bù好hǎo意yì思si。
Sally: Minyu, xin lỗi nhé.

敏Mǐn宇yǔ:皮Pí特tè,开kāi电diàn视shì。
Minyu: Peter, hãy bật TV.

敏Mǐn宇yǔ:莎Shā莉lì,关guān电diàn脑nǎo。
Minyu: Sally, hãy tắt máy tính.

敏Mǐn宇yǔ的de妈māmama:敏Mǐn宇yǔ!快kuài从cóng桌zhuō子zi上shàng下xià来lái!
Mẹ của Minyu: Minyu, mau xuống khỏi bàn!

II, Từ vựng

热rè
Tính từ
Nóng
开kāi
Động từ
Mở, bật
关guān
Động từ
Đóng, tắt
窗chuāng户hu
Danh từ
Cửa sổ
灯dēng
Danh từ
Cái đèn
电diàn视shì
Danh từ
Cái TV
电diàn脑nǎo
Danh từ
Máy tính
桌zhuō子zi
Danh từ
Cái bàn
下xià来lái
Cụm từ
Xuống đây

III, Ngữ pháp

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ học cấu trúc cảm thán với phó từ 太 ở mức độ rất cao và cách dùng các động từ đóng hay mở một thiết bị nào đó.


1. Cấu trúc cảm thán "太...了":

太tài
quá
+
Tính từ 
+
了le!
lắm

Xem ví dụ 1:

太tài热rè了le!
Nóng quá!

Xem ví dụ 2:

太tài冷lěng了le!
Lạnh quá!

Xem ví dụ 3:

太tài黑hēi了le!
Tối quá!

2. Cấu trúc hành động đóng hay mở một thiết bị nào đó:

开kāi / 关guān
Mở, bật / Đóng, tắt
+
Danh từ đồ vật 

Xem ví dụ 1:

开kāi窗chuāng
Mở cửa sổ

Xem ví dụ 2:

关guān窗chuāng
Đóng cửa sổ

Xem ví dụ 3:

开kāi门mén
Mở cửa ra vào

Xem ví dụ 4:

关guān门mén
Đóng cửa ra vào

IV, Luyện tập

Chọn đáp án đúng nhất dựa trên nội dung bài học

1. Câu "太tài热rè了le!" có nghĩa là gì?
2. Để nói "Mở cửa sổ", chúng ta dùng câu nào?
3. Khi thấy lạnh, bạn sẽ nói gì?
4. Tính từ trái nghĩa với từ "热rè" (nóng) là gì?
5. Cấu trúc ngữ pháp để biểu đạt sự cảm thán "... quá" là gì?
6. Câu "关guān门mén" có nghĩa là gì?
7. Khi thấy không gian quá tối, bạn sẽ dùng câu cảm thán nào?
8. Khi thấy không gian quá tối, bạn nên làm gì?
9. Phó từ "太tài" ý nghĩa là gì?
10. Trong bài hội thoại, Minyu đã nhắc Sally làm gì?