I, Hội thoại

Hội thoại 1: Các bạn nhỏ đi sở thú

zhèyǒutiáoshé
Peter: Wow! Ở đây có một con rắn.

shítoushàngyǒutiáoshé
Peter: Trên tảng đá có một con rắn.

zhèyǒuliǎngzhībān
Peter: Ở đây có hai con ngựa vằn.

Shāzhèyǒusānzhīlǎo
Sally: Ở đây có ba con hổ.

Mǐnzhèyǒuzhīhóuzi
Minyu: Ở đây có bốn con khỉ.

Mǐnkuàikànyǒuzhīxiǎoxiàng
Minyu: Mau nhìn kìa! Ở kia có một con voi con.

Shāzhēnài
Sally: Thật đáng yêu!

II, Từ vựng

shé
Danh từ
Con rắn
bān
Danh từ
Ngựa vằn
lǎo
Danh từ
Con hổ
hóuzi
Danh từ
Con khỉ
xiǎoxiàng
Danh từ
Voi con
shítou
Danh từ
Tảng đá
zhè
Đại từ
Ở đây
Đại từ
Ở kia, ở đó
yǒu
Động từ
tiáo
Lượng từ
Con (vật uốn lượn)
zhī
Lượng từ
Con (động vật nói chung)
kuàikàn
Cụm từ
Mau nhìn kìa
ài
Tính từ
Đáng yêu, dễ thương

III, Ngữ pháp

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ học cách nói số lượng động vật.

Trong tiếng Trung, khi đếm số lượng danh từ, chúng ta luôn phải dùng số đếm và lượng từ đứng trước danh từ.


Số + lượng từ + danh từ

1. tiáo: Dùng cho động vật hoặc vật dài, mảnh, uốn lượn.

Xem ví dụ 1:

Một
+
tiáo
Con
+
shé
Rắn
=
tiáoshé
Một con rắn.

Xem ví dụ 2:

Một
+
tiáo
Con
+
=
tiáo
Một con cá.

Xem ví dụ 3:

liǎng
Hai
+
tiáo
Con
+
shé
Rắn
=
Liǎngtiáoshé
Hai con rắn.

Xem ví dụ 4:

sān
Ba
+
tiáo
Con
+
=
Sāntiáo
Ba con cá.

2. zhī: Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho hầu hết các loài động vật có chân, gia cầm, chim chóc.

Xem ví dụ 1:

Một
+
tiáo
Con
+
shé
Rắn
=
tiáoshé
Một con rắn.

Xem ví dụ 2:

liǎng
Hai
+
zhī
Con
+
bān
Ngựa vằn
=
Liǎngzhībān
Hai con ngựa vằn.

Xem ví dụ 3:

sān
Ba
+
zhī
Con
+
lǎo
Hổ
=
Sānzhīlǎo
Ba con hổ.

Xem ví dụ 4:

Bốn
+
zhī
Con
+
hóuzi
Khỉ
=
zhīhóuzi
Bốn con khỉ.

IV, Luyện tập

Chọn đáp án đúng nhất để ôn tập kiến thức trong bài

1. "yǒutiáoshé" có nghĩa là gì?
2. Khi muốn nói "Ở đây có hai con ngựa vằn", Peter đã nói câu nào?
3. Lượng từ dùng cho "Con rắn" là từ nào?
4. Từ "lǎo" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
5. Khi nhìn thấy một con voi con, Minyu đã nói gì?
6. Từ chỉ "Đáng yêu" trong tiếng Trung là từ nào?
7. Để đếm số lượng là 2 con vật, ta sử dụng từ nào?
8. Vị trí của con rắn thứ hai mà Peter nhìn thấy là ở đâu?
9. Lượng từ "zhī" được dùng cho các con vật nào trong bài?
10. Câu "zhèyǒuzhīhóuzi" có nghĩa là gì?