Cách dùng trợ từ ngữ khí 吧 :
1, Trợ từ ngữ khí 吧 biểu thị sự yêu cầu, thúc giục nhưng rất nhẹ nhàng thoải mái
Ví dụ 1 : 咱们走吧
Zánmen zǒu ba
Chúng ta đi nào
Ví dụ 2 : 快点吧!
Kuài diǎn ba !
Nhanh chút đi !
Ví dụ 3 : 给我点儿钱吧!
Gěi wǒ diǎnr qián ba !
Cho tôi chút tiền đi !
2, Trợ từ ngữ khí 吧 còn biểu thị sự đồng ý
Ví dụ 1 : 好吧,我答应你了
Hǎo ba, wǒ dāyìng nǐ le
Được rồi, tôi đồng ý với bạn
3, Trợ từ ngữ khí 吧 còn biểu thị yêu cầu sự đồng ý hoặc xác nhận
Trong trường hợp này thì 吧 đứng cuối câu hỏi để yêu cầu sự xác nhận của đối phương, không quá nghiêng về câu trả lời đúng hay sai, mà chỉ khiến người nghe đồng ý với người nói, khả năng cao người nói chính xác.
Ví dụ 1 : 他姓王,对吧?
Tā xìng wáng, duì ba?
Anh ấy họ Vương, đúng chứ?
Ví dụ 2 : 你们很饿吧?
Nǐmen hěn è ba?
Các bạn rất đói rồi phải không?
Ví dụ 3 : 不错吧?
Bùcuò ba?
Không tệ chứ?