Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Bạn biết nói ngôn ngữ nào” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về chủ đề ngôn ngữ nằm trong cấp độ HSK1.
Audio của hội thoại :
|
Chữ hán không có phiên âm : 王明:李好,你会说英语吗? 李好:我会说一点英语。您会说什么语言? 王明:我会说英语,法语和中文。我的母语是英文。 李好:您会说广东话吗? 王明:不会,我只会说普通话。 |
Chữ hán có phiên âm : 王明:李好,你会说英语吗? 李好:我会说一点英语。您会说什么语言? 王明:我会说英语,法语和中文。我的母语是英文。 李好:您会说广东话吗? 王明:不会,我只会说普通话。 |
Ý nghĩa : Vương Minh : Lý Hảo, em biết nói tiếng Anh không? Lý Hảo : Em biết nói một chút tiếng Anh. Anh biết nói ngôn ngữ nào? Vương Minh : Anh biết nói tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Trung. Tiếng mẹ đẻ của anh là tiếng Anh. Lý Hảo : Anh biết nói tiếng Quảng Đông không? Vương Minh : Không biết, anh chỉ biết nói tiếng phổ thông. |
Bộ thủ :
|
Ngữ pháp quan trọng : Cách dùng từ 会 huì 会 huì khi đóng vai trò động từ năng nguyện, thì sẽ dịch là “biết” thể hiện biết một kĩ năng nào đó thông qua học tập mới có được. Phủ định là 不会 bù huì Ví dụ 1 我会说中文和英文。 Wǒ huì shuō zhōngwén hé yīngwén. Tôi biết nói tiếng Trung và tiếng Anh. Ví dụ 2 我不会修电脑。 Wǒ bù huì xiū diànnǎo. Tôi không biết sửa máy tính. Ví dụ 3 我只会说一点汉语。 Wǒ zhǐ huì shuō yīdiǎn hànyǔ. Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Trung. 会 huì khi đóng vai phó từ, thì sẽ dịch là “sẽ” và đứng trước động từ hoặc tính từ. Phủ định là 不会 bù huì Ví dụ 1 我会跟他结婚。 Wǒ huì gēn tā jiéhūn. Tôi sẽ kết hôn với anh ấy. Ví dụ 2 明天我会去医院。 Míngtiān wǒ huì qù yīyuàn. Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện. Ví dụ 3 这样穿会好看吗? Zhèyàng chuān huì hǎokàn ma? Mặc như này sẽ đẹp chứ? |
Từ vựng quan trọng :
语言 Danh từ (h2) Ngôn ngữ | 英语 Danh từ (h1) Tiếng Anh |
法语 Danh từ (h6) Tiếng Pháp | 中文 Danh từ (h1) Tiếng Trung |
母语 Danh từ (h5) Tiếng mẹ đẻ | 广东话 Danh từ Tiếng Quảng Đông |
普通话 Danh từ (h2) Tiếng Trung phổ thông |






Luyện dịch :
Dịch các câu sau sang tiếng Trung để ghi nhớ được từ vựng mới và ngữ pháp của buổi hôm nay
1, Anh ấy biết tiếng Trung, mẹ anh ấy là người Trung Quốc.
2, Tôi không biết bơi, bởi vì tôi sợ nước.
3, Trải qua 2 tháng học tập, tôi biết nói một chút tiếng Trung rồi.
4, Tôi biết đi xe đạp, nhưng không biết đi xe máy.
5, Tiểu Minh biết lái ô tô, cậu biết không?
6, Cậu cảm thấy sếp sẽ đồng ý chứ?
7, Tớ cảm thấy sếp sẽ đồng ý.
8, Hôm nay sếp sẽ không tới, bởi vì ông ấy đi công tác rồi.
9, Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ không mưa.
10, Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.
Lời giải
1, 他会汉语,他妈妈是中国人。
Tā huì hànyǔ, tā māma shì zhōngguó rén.
2, 我不会游泳,因为我怕水。
Wǒ bù huì yóuyǒng, yīnwèi wǒ pà shuǐ.
Động từ 怕 cấp độ h2 nghĩa là “sợ, sợ hãi”
3, 通过两个月的学习,我会说一点中文了。
Tōngguò liǎng gè yuè de xuéxí, wǒ huì shuō yīdiǎn zhōngwén le.
Động từ 通过 tōngguò cấp độ h2 nghĩa là “qua, trải qua, vượt qua”
4, 我会骑自行车,但不会骑摩托车。
Wǒ huì qí zìxíngchē, dàn bù huì qí mótuōchē.
5, 小明会开车,你会吗?
Xiǎomíng huì kāichē, nǐ huì ma?
6, 你觉得老板会同意吗?
Nǐ juéde lǎobǎn huì tóngyì ma?
Động từ 同意 tóngyì cấp độ h3 nghĩa là “đồng ý”
7, 我觉得老板会同意。
Wǒ juéde lǎobǎn huì tóngyì.
8, 今天老板不会来,因为他出差了。
Jīntiān lǎobǎn bù huì lái, yīnwèi tā chūchāi le.
Động từ li hợp 出差 chūchāi cấp độ h5 nghĩa là “đi công tác, đi công vụ”
9, 天气预报说明天不会下雨。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān bù huì xià yǔ.
Cụm danh từ 天气预报 tiānqì yùbào nghĩa là “dự báo thời tiết”
10, 明天我会去北京。
Míngtiān wǒ huì qù běijīng.
Bài đọc “Bạn biết nói ngôn ngữ nào” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

